PHẦn a. Ngành đỘng vật có DÂy sốNG/phylum chordata I. LỚP ĐỘng vật có VÚ xe "mammalia" /class mammalias




старонка7/13
Дата канвертавання27.04.2016
Памер1.54 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   13

PSITTACIFORMES spp. / Các loài Vẹt (Trừ các loài  quy định trong Phụ lục I và Phụ lục III, và các loài Agapornis roseicollis, Melopsittacus undulatusNymphicus hollandicus không quy định trong Phụ lục)

 

15.1

Cacatuidae XE "Cacatuidae"  /Cockatoos/ Họ vẹt mào XE "cockatoos"

 

Cacatua goffini/ Goffin’s Cockatoo/ Vẹt mào Goffin

 

 

 

Cacatua haematuropygia/ Red-vented cockatoo/ Vẹt mào đít đỏ

 

 

 

Cacatua moluccensis/ Moluccan cockatoo/ Vẹt mào Molucan

 

 

 

Cacatua sulphurea/Yellow-crested cockatoo/Vẹt mào vàng

 

 

 

Probosciger aterrimus/ Palma cockatoo/ Vẹt mào ngắn

 

 

15.2

Loriidae XE "Loriidae"  /Lories XE "lories" , lorikeets/ Họ vẹt lorikeet XE "lorikeets"

 

Eos histrio/ Red and blue lory/ Vẹt Lory xanh đỏ

 

 

 

Vini ultramarina/ Ultramarine lorikeet (lory)/ Vẹt Lorikeet

 

 

15.3

Psittacidae/ XE "Psittacidae"  Amazons XE "amazons" , macaws XE "macaws" , parakeets XE "parakeets" , parrots/ Họ vẹt XE "parrots"

 

Amazona arausiaca/ Red-necked Amazon parrot/ Vẹt cổ đỏ Amazon

 

 

 

Amazona barbadensis/ Yellow-shouldered (Amazon) parrot/ Vẹt tai vàng

 

 

 

Amazona brasiliensis/ Red-tailed (Amazon) parrot/ Vẹt đuôi đỏ

 

 

 

Amazona finschi/ Vẹt finschi Amazon

 

 

 

Amazona guildingii/ St. Vincent parrot/ Vẹt Vincen

 

 

 

Amazona imperialis/ Imperial parrot/ Vẹt Hoàng đế

 

 

 

Amazona leucocephala/ Cuba (Bahamas) parrot/ Vẹt Cuba

 

 

 

Amazona ochrocephala auropalliata/ Vẹt Amazon

 

 

 

Amazona ochrocephala belizensis/ Vẹt Belizen Amazon

 

 

 

Amazona ochrocephala caribaea/ Vẹt Cariba Amazon

 

 

 

Amazona ochrocephala oratrix

/Vẹt Oratrix Amazon

 

 

 

Amazona ochrocephala parvipes/ Vẹt Parvipe  Amazon

 

 

 

Amazona ochrocephala tresmaria/ Vẹt  Tresmariae Amazon

 

 

 

Amazona pretrei/ Red-spectacled parrot/ Vẹt vành mắt đỏ

 

 

 

Amazona rhodocorytha/ Red-browed parrot/ Vẹt trán đỏ

 

 

 

Amazona tucumana/ Tucuman Amazon parrot/ Vẹt Tucuman

 

 

 

Amazona versicolor/ St. Lucia parrot/ Vẹt Lucia

 

 

 

Amazona vinacea/ Vinaccous parrot

 

 

 

Amazona viridigenalis/ Green-cheeked (Red-crowned) Amazon parrot/ Vẹt má xanh Amazon

 

 

 

Amazona vittata/ Pucrto Rican parrot/ Vẹt Putco Rica

 

 

 

Anodorhynchus spp./Các loài vẹt lục xám

 

 

 

Ara ambigua/ Green (Buffon’s) Macaw/ Vẹt đuôi dài xanh

 

 

 

Ara glaucogularis/ Blue-throated Macaw/ Vẹt đuôi dài cổ xanh (Thường buôn bán bằng tên Ara caninde)

 

 

 

Ara macao/ Scarlet Macaw/ Vẹt đỏ đuôi dài

 

 

 

Ara militaris/ Military Macaw/ Vẹt đuôi dài Military

 

 

 

Ara rubrogenys/ Red-fronted Macaw/ Vẹt đuôi dài mặt đỏ

 

 

 

Cyanopsitta spixii/ Little blue Macaw/ Vẹt đuôi dài Spix

 

 

 

Cyanoramphus forbesi / Vẹt forbesi

 

 

 

Cyanoramphus ovaezelandiae/ Red fronted (New Zealand) paraket/ Vẹt đuôi dài mặt đỏ

 

 

 

Cyclopsitta diophthalma coxeni/ Coxen’s fig-parrot/ Vẹt Coxen

 

 

 

Eunymphicus cornutus/ Horned parakeet/ Vẹt đuôi dài sừng

 

 

 

Geopsittacus occidentalis/ Australian night parrot/ Vẹt khoang cổ xanh (có khả

năng bị tuyệt chủng



 

 

 

Guarouba guarouba / Golden parakeet/ Vẹt lông vàng

 

 

 

Neophema chrysogaster/ Orange-bellied parrot/ Vẹt mỏ vàng

 

 

 

Ognorhynchus icterotis/ Yellow-eared conure/ Vẹt tai vàng

 

 

 

Pezoporus wallicus/ Ground parrot/ Vẹt đất

 

 

 

Pionopsitta pileata/ Pileated (Red

capped) parrot/ Vẹt Pilet

 

 

 

Propyrrhura couloni/Blue-headed macaw/ Vẹt đuôi dài đầu xanh

 

 

 

Propyrrhura maracana/Blue-winged macaw/Vẹt đuôi dài cánh xanh

 

 

 

Psephotus chrysopterygius/ Golden-shouldered parakeet/ Vẹt tai vàng

 

 

 

Psephotus dissimilis/ Hooded parakeet (parrot)/ Vẹt mào đuôi dài

 

 

 

Psephotus pulcherrimus/ Paradise parakeet (parrot)/ Vẹt thiên đường (có khả năng bị tuyệt chủng)

 

 

 

Psittacula echo/ Vẹt đuôi dài Mauritius

 

 

 

 

 

Psittacula krameri/ Rose-ringed parakeet/ Vẹt khoang cổ hồng (Ghana)

 

Pyrrhura cruentata/ Blue-throated (Ochre-market) parakeet/ Vẹt cổ xanh

 

 

 

Rhynchopsitta spp./ Thick-billed parrots/ Vẹt mỏ dày

 

 

 

Strigops habroptilus/ Owl parrot (Kakapo)/ Vẹt đêm

 

 

16

CUCULIFORMES/ BỘ CU CU XE "CUCULIFORMES"

16.1

Musophagidae/ XE "Musophagidae"  Turacos/ Họ Turaco XE "turacos"

 

 

 

Corythaeola cristata/ Great blue turaco/ Turaco xanh  (Ghana)

 

 

 

Crinifer piscator/ Western Grey plantain – eater / Vẹt xám ăn quả mã đề (Ghana)

 

 

Musophaga porphyreolopha/ Violet-crested turaco/Vẹt mào tím

 

 

 

 

Musophaga violacea/ Violet turaco plantain-easter / Vẹt tím ăn quả mã đề (Ghana)

 

 

Tauraco spp./ Các loài Tauraco

 

17

STRIGIFORMES/ XE "STRIGIFORMES"  Owls/ BỘ CÚ XE "owls"

 

 

STRIGIFORMES spp./ Cú (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 

17.1

Tytonidae/ XE "Tytonidae"  Barn owl/ Họ cú lớn XE "barn owl"

 

Tyto soumagnei/ Soumabne’s owl/ Cú Madagascar

 

 

17.2

Strigidae/ XE "Strigidae"  Owls/ Họ cú mèo XE "owls"

 

Athene blewitti/ Forest spotted owlet/ Cú rừng đốm

 

 

 

Mimizuku gurneyi/ Giant scops-owl/ Cú lớn

 

 

 

Ninox novaeseelandiae undulata/ Morepork, Boobook owl/ Cú undula

 

 

 

Ninox squamipila natalis/ Christmas (Moluccan) hawk-owl/ Cú diều Nô en

 

 

18

APODIFORMES/ BỘ YẾN XE "APODIFORMES"

18.1

Trochilidae XE "Trochilidae"  /Humming birds/ Họ chim ruồi XE "hummingbirds"

 

 

Trochilidae spp./ Các loài yến (Trừ các loài quy định ở Phụ lục I)

 

 

Glaucis dohrnii/ Hook-billed hermit/ Họ chim đơn mỏ quăm

 

 

19

TROGONIFORMES/ BỘ NUỐC XE "TROGONIFORMES"

19.1

Trogonidae/ XE "Trogonidae"  Quetzal/ Họ nuốc XE "quetzal"

 

Pharomachrus mocinno/ Quetzanl, resplendent quezal/ Nuốc Nữ hoàng

 

 

20

CORACIIFORMES/ BỘ GẢ XE "CORACIIFORMES"

20.1

Bucerotidae XE "Bucerotidae"  / Hornbills/ Họ hồng hoàng XE "hornbills"

 

 

Aceros spp. /Các loài niệc  (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 

 

Aceros nipalensis/ Rufous-necked hornbill/ Niệc cổ hung

 

 

 

Aceros subruficollis/ Plain-pouched hornbill/ Niệc túi

 

 

 

 

Anorrhinus spp./ Hornbills/Chim mỏ sừng

 

 

 

Anthracoceros spp./ Hornbill, Pied hornbill/ Các loài thuộc giống cao cát

 

 

 

Buceros spp./ Rhinoceros (Giant) hornbill / Các loài chim mỏ sừng lớn (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 

 

Buceros bicornis/ Great Indian hornbill/ Chim Hồng hoàng

 

 

 

Buceros vigil/ Helmeted hornbill/Chim Hồng hoàng mỏ sừng

 

 

 

 

Penelopides spp./ Hornbills/ Các loài chim Hồng hoàng

 

21

PICIFORMES/ BỘ GÕ KIẾN XE "PICIFORMES"

21.1

Capitonidae/ XE "Capitonidae"  Barbet/ Họ cu rốc XE "barbet"

 

 

 

Semnornis ramphastinus/ Toucan barbet/ Cu rốc Tucan (Colombia)

21.2

Ramphastidae/ XE "Ramphastidae"  Toucans/ Họ tu căng XE "toucans"

 

 

 

Baillonius bailloni/ Saffron Toucanet/ Chim Tucăng vàng nghệ (Argentina)

 

 

Pteroglossus aracari/ Blacked-necked Aracari/Chim cổ đen Aracani

 

 

 

 

Pteroglossus castanotis/ Chestnut-eared Aracari/ Chim cổ đen Aracani (Argentina)

 

 

Pteroglossus viridis/ Green Aracari/ Chim xanh Aracari

 

 

 

 

Ramphastos dicolorus/ Red-breasted Toucan/ Chim Tu căng ngực đỏ (Argentina)

 

 

Ramphastos sulfuratus/ Keel-billed Toucan/ Chim Tu căng mỏ gãy

 

 

 

Ramphastos toco/ Toco Toucan/ Chim Tu căng Toco

 

 

 

Ramphastos tucanus/ Red-billed Toucan/ Chim Tu căng mỏ đỏ

 

 

 

Ramphastos vitellinus/ Channel-billed Toucan

 

 

 

 

Selenidera maculirostris/ Spot-billed Toucanet/ Chim Tu căng mỏ đốm (Argentina)

21.3

Picidae/ XE "Picidae"  Woodpeckers/ Họ gõ kiến XE "woodpeckers"

 

Campephilus imperialis/ Imperial woodpecker/ Gõ kiến hoàng đế

 

 

 

Dryocopus javensis richardsi/ Tristram’s (white-billed) woodpecker/ Gõ kiến đen bụng trắng

 

 

22

PASSERIFORMES/ BỘ SẺ XE "PASSERIFORMES"

22.1

Cotingidae XE "Cotingidae"  /Cotingas/ Họ cotingas XE "cotingas"

 

 

 

Cephalopterus ornatus/ Amazonian ornate umbrellabird/ Chim Amazon (Colombia)/Chim yếm hoa

 

 

 

Cephalopterus penduliger/ Long-wattled umbrella bird (Colombia)/ Chim yếm dài

 

Cotinga maculata/ Banded (Spotted) Cotinga/ Chim Cotinga đốm

 

 

 

 

Rupicola spp./ Coks-of-the-rock/ nhóm loài chim Guianan

 

 

Xipholena atropurpurea/ White-winged cotinga/ Chim Cotinga cánh trắng

 

 

22.3

Pittidae XE "Pittidae"  Pittas/ Họ đuôi cụt XE "pittas"

 

 

Pitta guajana/ Blue-tailed (banded) pitta/ Đuôi cụt đít xanh

 

 

Pitta gurneyi/ Gurney’s pitta/ Đuôi cụt Gurney

 

 

 

Pitta kochi/ Koch’s (Whiskered) pitta/ Đuôi cụt Koch

 

 

 

 

Pitta nympha/ Japanese fairy pitta/ Đuôi cụt bụng đỏ

 

22.4

Atrichornithidae/ XE "Atrichornithidae"  Scrub-bird/ Họ chim bụi XE "scrub-bird"

 

Atrichornis clamosus/ Noisy scrub-bird/ Chim bụi Clamosu

 

 

22.5

Hirundinidae/ XE "Hirundinidae"  Martin/ Họ nhạn XE "martin"

 

Pseudochelidon sirintarae/ White-eyed river martin/ Nhạn sông mắt trắng

 

 

22.6

Pycnonotidae/ XE "Pycnonotidae"  Bulbul/ Họ Bulbul XE "bulbul"

 

 

Pycnonotus zeylanicus/ Strau-headed (Straw-crowned) bulbul/ Chim bulbul đầu mũ rơm

 

22.7

Muscicapidae/ XE "Muscicapidae"  Old World flycatchers/ Họ đớp ruồi XE "Old World flycatchers"

 

 

 

Bebrornis rodericanus/ Rodriguez island brush-warbler/ Chim đuôi quạt đảo Rodriguez (Mauritius)

 

 

Cyornis ruckii/ Rueck’s blue-flycatcher/ Chích bắt ruôi Rueck

 

 

Dasyornis broadbenti litoralis/ Western rufous bristlebird/ Chích lông cứng nâu đỏ (có khả năng bị tuyệt chủng)

 

 

 

Dasyornis longirostris/  Western bristlebird/ Chích lông cứng

 

 

 

 

Garrulax canorus/ Hwamei/ Hoạ mi

 

 

 

Leiothrix argentauris/ Silver –eared mesia/ Kim oanh tai bạc

 

 

 

Leiothrix lutea/ Red-billed leiothrix/ Kim oanh mỏ đỏ

 

 

 

Liocichla omeiensis/ Omei shan (mount omei) Liocichla/Chim Omei shan

 

 

Picathartes gymnocephalus/ White-necked rockfowl/ Bồ câu núi cổ trắng

 

 

 

Picathartes oreas/ Grey-necked rockfowl/ Bồ câu núi cổ xám

 

 

 

 

 

Terpsiphone bourbonnensis/ Mascarene paradie flycatcher  (Mauritius)/ Chim Thiên đường mat-ca-re-ne

22.8

Zosteropidae/ XE "Zosteropidae"  White-eye/ Họ vành khuyên XE "white-eye"

 

Zosterops albogularis/ White-chested silvereye/ Vành khuyên mắt trắng

 

 

22.9

Meliphagidae/ XE "Meliphagidae"  Honeyeater/ Họ chim hút mật XE "honeyeater"

 

Lichenostomus melanops cassidix/ Yellow-tuffed honeyeater/ Chim hút mật ức vàng Australia

 

 

22.10

Emberizidae/ XE "Emberizidae"  Cardinals XE "cardinals" , tanagers/ Họ chim giáo chủ XE "tanagers"

 

 

Gubernatrix cristata/ Yellow cardinal/ Sẻ vàng

 

 

 

Paroaria capitata/ Yellow-billed cardinal/ Sẻ mỏ vàng

 

 

 

Paroaria coronata/ Red-crested cardinal/ Sẻ mào đỏ

 

 

 

Tangara fastuosa/ Seven-coloured tanager/ Sẻ bảy màu

 

22.11

Icteridae/ XE "Icteridae"  Blackbird/ Họ chim két XE "blackbird"

 

Agelaius flavus/ Saffron-cowled blackbird/ Chim két đầu vàng

 

 

22.12

Fringillidae/ XE "Fringillidae"  Finches/ Họ sẻ đồng XE "finches"

 

Carduelis cucullata/ Red siskin/ Chim sẻ vàng đỏ

 

 

 

 

Carduelis yarrellii/ Yellow-faced siskin/ Chim sẻ mặt vàng

 

 

 

 

Serinus canicapillus/ Streaky-headed seed-eater/ Chim sẻ sọc dưa (Ghana)

 

 

 

Serinus leucopygius/ Grey canary (white-rumped seed-eater)/ Chim Hoàng yến xám (Ghana)

 

 

 

Serinus mozambicus/ Yellow-fronted canary/ Chim Hoàng yến mặt vàng (Ghana)

22.13

Estrildidae/ XE "Estrildidae"  Mannikins XE "mannikins" , waxbills/ Họ chim di XE "waxbills"

 

 

 

Amadina fasciata/ Cut-throat weaver/ Chim sâu cổ ngắn (Ghana)

 

 

Amandava formosa/ Green avadavat/ Chim di xanh Munia

 

 

 

 

Amandava subflava/ Zebra waxbill/ Chim di vằn (Ghana)

 

 

 

Estrilda astrild/ Common waxbill (Ghana)/ Chim di thường

 

 

 

Estrilda caerulescens/ Lavender fire fich/ Chim Di lửa (Ghana)

 

 

 

Estrilda melpoda/ Orange-cheeked waxbill/ Chim di bụng đen (Ghana)

 

 

 

Estrilda troglodytes/ Black-rumped waxbill/ Chim di hông đen (Ghana)

 

 

 

Lagonosticta rara/ Black-bellied waxbill/ Chim di bụng đen (Ghana)

 

 

 

Lagonosticta rubricata/ African Fire-Finch/ Chim di Châu Phi (Ghana)

 

 

 

Lagonosticta rufopicta/ Bar-breasted waxbill/ Chim di ngực vạch (Ghana)

 

 

 

Lagonosticta senegala/ Red-billed (Senegal) Fire-Finch/ Chim di mỏ đỏ (Ghana)

 

 

 

Lagonosticta vinacea/ Black-faced Fire-Finch/ Chim di mặt đen (Ghana)

 

 

 

Lonchura bicolor/ Black-and-white Munia/ Chim Munia khoang trắng (Ghana)

 

 

 

Lonchura cantans/ African (Warbling) Silverbill/ Chim Munia cổ trắng (Ghana)

 

 

 

Lonchura cucullata/ Bronze Munia/ Chim Munia lùn (Ghana)

 

 

 

Lonchura fringilloides/ Magpie Munia/ Ác là Munia (Ghana)

 

 

 

Mandingoa nitidula/ Green-black Twinspot/ Chim lưng xanh (Ghana)

 

 

 

Nesocharis capistrata/ White-collared (grey headed) olive-back/ Chim sâu đầu xám (Ghana)

 

 

 

Nigrita bicolor/ Chestnut-breasted/ Sẻ đen ngực nâu  (Ghana)

 

 

 

Nigrita canicapilla/  Grey-crowned negrofinch/ Sẻ đen trán xám (Ghana)

 

 

 

Nigrita fusconota/ White-breasted negrofinch/ Sẻ đen ngực trắng  (Ghana)

 

 

 

Nigrita luteifrons/ Pale-fronted negrofinch/ Sẻ đen (Ghana)

 

 

 

Ortygospiza atricollis/ African (Common) Quail – finch/ Chim sẻ Châu Phi (Ghana)

 

 

Padda oryzivora/ Java sparrow/ Chim sẻ Java

 

 

 

 

Parmoptila rubrifrons/ Jameson’s Antpacker/ Chim sẻ Jameson (Ghana)

 

 

 

Pholidornis rushiae/ Tit-hylia/ Chim sẻ Hylia (Ghana)

 

 

Poephila cincta cincta/ Black-throated finch/ Chim sẻ họng đen

 

 

 

 

Pyrenestes ostrinus/ (Black-bellied) seed-cracker/ Chim sẻ bụng đen (Ghana)

 

 

 

Pytilia hypogrammica/ Red-faced Pytilia/ Chim sẻ mặt đỏ (Ghana)

 

 

 

Pytilia phoenicoptera/ Red-winged pytilia/ Chim sẻ cánh đỏ (Ghana)

 

 

 

Spermophaga haematina/ Western Bluebili/ Chim sẻ mỏ xanh  (Ghana)

 

 

 

Uraeginthus bengalus/ Red-cheeked Cordonbleu/ Chim sẻ má đỏ(Ghana)

22.14

Ploceidae/ XE "Ploceidae"  Weavers XE "weavers" , whydahs/ Họ sẻ XE "whydahs"

 

 

 

Amblyospiza albifrons/

Grosbeak weaver/ Sẻ mỏ to

(Ghana)


 

 

 

Anaplectes rubriceps/ Red-headed weaver/ Sẻ đầu to (Ghana)

 

 

 

Anomalospiza imberbis/ Parasitic weaver (Ghana)

 

 

 

Bubalornis albirostris/ Buffalo (white-billed) weaver/ Chim sẻ mỏ trắng (Ghana)

 

 

 

Euplectes afer/ Yellow-crowned bishop/ Sẻ trán vàng (Ghana)

 

 

 

Euplectes ardens/ Red-collared widowbird/ Sẻ đen đuôi dài (Ghana)

 

 

 

Euplectes franciscanus/ Orange bishop/ Sẻ da cam Phương Bắc (Ghana)

 

 

 

Euplectes hordeaceus/ Black-winged bishop/ Sẻ cánh đen (Ghana)

 

 

 

Euplectes macrourus/ Yellow-shouldered windowbird/ Sẻ vai vàng (Ghana)

 

 

 

Malimbus cassini/ Black-throated (Cassin’s) Malimbe/ Sẻ Cassin cổ đen (Ghana)

 

 

 

Malimbus malimbicus/ Crested Malime/ Sẻ mào Malimbe (Ghana)

 

 

 

Malimbus nitens/ Gray’s (Blue-billed) Malime/ Sẻ xám Malime (Ghana)

 

 

 

Malimbus rubricollis/ Red-headed Malimbe/ Sẻ đầu đỏ Malibe (Ghana)

 

 

 

Malimbus scutatus/ Red-vented Malimbe/ Sẻ đít đỏ Malimbe (Ghana)

 

 

 

Pachyphantes superciliosus/ Compact weaver/ Sẻ nhiệt đới (Ghana)

 

 

 

Passer griseus/ Grey-headed sparrow/Sẻ đầu xám (Ghana)

 

 

 

Petronia dentata/ Bush sparrow/ Sẻ bụi (Ghana)

 

 

 

Plocepasser superciliosus/ Chestnut-crowned sparrow-weaver/ Sẻ nhiệt đới trán nâu (Ghana)

 

 

 

Ploceus albinucha/ Maxwell’s black weaver/ Sẻ đen Maxwell (Ghana)

 

 

 

Ploceus aurantius/ Orange weaver/ Sẻ vàng (Ghana)

 

 

 

Ploceus cucullatus/ Village (Black-headed) weaver/ Sẻ đầu đen (Ghana)

 

 

 

Ploceus heuglini/ Heuglin’s masked-weaver/ Sẻ Heuglin (Ghana)

 

 

 

Ploceus luteolus/ Little weaver/ Sẻ nhỏ (Ghana)

 

 

 

Ploceus melanocephalus/ Blacked-headed (Yellow-backed) weaver / Sẻ đầu đen (Ghana)

 

 

 

Ploceus nigerrimus/ Vieillot’s black weaver/ Sẻ đen Vieillot (Ghana)

 

 

 

Ploceus nigricollis/ Black-necked (spectacled) weaver/ Sẻ cổ đen (Ghana)

 

 

 

Ploceus pelzelni/ Slender-billed weaver/ Sẻ mỏ nhỏ (Ghana)

 

 

 

Ploceus preussi/ Preuss’s

(Golden-backed) weaver/ Sẻ Preuss (Ghana)

 

 

 

Ploceus tricolor/ Yellow-mantled weaver/ Sẻ mình vàng (Ghana)

 

 

 

Ploceus vitellinus/ Vitelline Masked-weaver/ Sẻ Vitellin (Ghana)

 

 

 

Quelea erythrops/ Red-heade Dioch (Quelea)/ Sẻ đầu đỏ (Ghana)

 

 

 

Sporopipes frontalis/ Speckle (Scaly) fronted weaver/ Sẻ mặt đốm (Ghana)

 

 

 

Vidua chalybeata/ Village (Green) Indigobird/ Sẻ làng xanh (Ghana)

 

 

 

Vidua interjecta/ Long-tailed paradise-whydah/ Sẻ đuôi dài (Ghana)

 

 

 

Vidua larvaticola/ Baka Indigobird/ Sẻ Baka (Ghana)

 

 

 

Vidua macroura/ Pin-tailed whydah/ Sẻ đuôi ghim (Ghana)

 

 

 

Vidua orientalis/ Northern paradise whydah/ Sẻ Thiên đường Phương Bắc (Ghana)

 

 

 

Vidua raricola/ Jambandu indigobird/ Sẻ jambandu (Ghana)

 

 

 

Vidua togoensis/ Togo paradise-whydah/ Sẻ Thiên đường Togo (Ghana)

 

 

 

Vidua wilsoni/ Pale-winged (Wilson’s) indigobird/ Sẻ Wilson (Ghana)

22.15

Sturnidae/ XE "Sturnidae"  Mynahs XE "mynahs"  (Starlings)/ Họ sáo

 

 

Gracula religiosa/ Javan hill (Taking) Mynah/ Yểng

 

 

Leucopsar rothschildi/ Rothchild’s starling/ Chim sáo Rothchild

 

 

22.16

Paradisaeidae / XE "Paradisaeidae"  Birds of paradise/ Họ chim thiên hà XE "birds of paradise"

 

 

Paradisaeidae spp./ Birds of paradise / Các loài chim thiên hà

 

 
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   13


База данных защищена авторским правом ©shkola.of.by 2016
звярнуцца да адміністрацыі

    Галоўная старонка