PHẦn a. Ngành đỘng vật có DÂy sốNG/phylum chordata I. LỚP ĐỘng vật có VÚ xe "mammalia" /class mammalias




старонка6/13
Дата канвертавання27.04.2016
Памер1.54 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   13

 

Falco newtoni/ Madagasca Kestrel/ Cắt Madagasca (Chỉ áp dụng đối với các Quần thể ở Seychelles)

 

 

 

Falco pelegrinoides/ Barbaby falcon/Cắt Barbaby

 

 

 

Falco peregrinus/ Pergrine falcon/ Cắt lớn

 

 

 

Falco punctatus/ Mauritius Kestrel/ Cắt Maurit

 

 

 

Falco rusticolus/ Gysfalcon/ Cắt Gys

 

 

11

GALLIFORMES/ BỘ GÀ XE "GALLIFORMES"

11.1

Megapodiidae / XE "Megapodiidae"  Megapodes XE "megapodes" / scrubfowl XE "scrubfowl" / Họ gà maleo

 

Macrocephalon maleo/ Maleo megapode/ Gà Maleo

 

 

11.2

Cracidae XE "Cracidae"  /Chachalacas XE "chachalacas" , currassows XE "currassows" , guans/  XE "guans"

 

 

 

Crax alberti/ Blue-knobbed (Albert’s) Curassow/ Gà bướu xanh (Colombia)

 

Crax blumenbachii/ Red-billed curassow/ Gà mỏ đỏ

 

 

 

 

 

Crax daubentoni/ Yellow-knobbed curassow/ Gà bướu vàng (Colombia)

 

 

 

Crax globulosa/ Wattled curassow/ Gà tây (Colombia)

 

 

 

Crax rubra/ Great curassow/ Gà lớn (Colombia, Costa Rica, Guatemala, Honduras)

 

Mitu mitu/ Alagoas curassow/ Gà mitu

 

 

 

Oreophasis derbianus/ Horned guan/ Gà mào sừng

 

 

 

 

 

Ortalis vetula/ Plain (Easterm) chachalaca/ Gà ortalis (Guatemala, Honduras)

 

 

 

Pauxi pauxi/ Helmeted (Galeated) Curassow / Gà mào (Colombia)

 

Penelope albipennis/ White-winged Guan/ Gà cánh trắng Guan

 

 

 

 

 

Penelope purpurascens/ Crested Guan / Gà mào Guan (Honduras)

 

 

 

Penelopina nigra/ Highland (Little) Guan  (Guatemala)/ Gà nhỏ vùng cao nguyên

 

Pipile jacutinga/ Black-fronted piping guan/Gà lưng đen guan

 

 

 

Pipile pipile/ Trinidad (White headed) piping guan/ Gà đầu trắng guan

 

 

11.3

Phasianidae XE "Phasianidae"  /Grouse XE "grouse" , guineafowl XE "guineafowl" , partridges XE "partridges" , pheasants XE "pheasants" , tragopans/ Họ trĩ XE "tragopans"

 

 

 

Agelastes meleagrides/ White -

breasted guineafowl/ Gà Nhật

ngực trắng (Ghana)

 

 

 

Agriocharis ocellata/ Ocellated turkey (Guatemala)/ Gà tây ocellata

 

 

 

Arborophila charltonii/ Chestnut –neck laced (Sealy-breasted) tree-patridge (Malaysia)/ Gà ngực gụ (Malaysia)

 

 

 

Arborophila orientalis/  Grey-breasted (Bar backed) hill – partridge/ Gà so cổ trụi (Malaysia)

 

 

Argusianus argus/ Great argus pheasant/ Gà lôi lớn Agut

 

 

 

 

Caloperdix oculea/ Ferruginous wood- partridge (Malaysia)/ Gà nâu (Malaysia)

 

Catreus wallichii/  Cheer pheasant

 

 

 

Colinus virginianus ridgwayi/ Masked Bobwhite

 

 

 

Crossoptilon crossoptilon/ White-eared (Tibetan) phesant/ Gà lôi tai trắng

 

 

 

Crossoptilon harmani/ Tibetan (White) eared-pheasant/ Gà lôi Tây Tạng

 

 

 

Crossoptilon mantchuricum/ Brown eared-pheasant/ Gà lôi tai nâu

 

 

 

 

Gallus sonneratii/ Sonnerat’s (Grey) jungle fowl/ Gà rừng Sonnerat

 

 

 

Ithaginis cruentus/ Blood pheasant

 

 

Lophophorus impejanus/ Himalayan (Impeyan) Monal/ Gà lôi Himalayan

 

 

 

Lophophorus lhuysii/ Gà lôi Trung Quốc

 

 

 

Lophophorus sclateri/ Selater’s (Crestless) monal/ Gà lôi không mào

 

 

 

Lophura edwardsi/ Edward’s pheasant/ Gà lôi lam mào trắng

 

 

 

 

 

Lophura erythrophthalma/ Crestless (Rufous-tailed) Fireback/ Gà lôi đỏ Xumatra (Malaysia)

 

 

 

Lophura ignita/ Crested (Viellot’s) fireback/ Gà lôi mào Sumatra (Malaysia)

 

Lophura imperialis/ Imperial pheasant/ Gà lôi lam mào đen

 

 

 

Lophura swinhoii/ Swinhoe’s pheasant/ Gà lôi Swinhoe

 

 

 

 

 

Melanoperdix nigra/ Black wood partridge/ Gà gô đen (Malaysia)

 

 

Pavo muticus/ Green peafowl/ Công

 

 

 

Polyplectron bicalcaratum/ Common (Grey) peacock – pheasant/ Gà tiền mặt vàng

 

 

Polyplectron emphanum/ Palawan peacock-pheasant/ Gà tiền Palawan

 

 

 

 

Polyplectron germaini/ Germain’s peacock pheasant/ Gà tiền mặt đỏ

 

 

 

 

Polyplectron inopinatum/ Mountain peacock pheasant/ Gà tiền núi (Malaysia)

 

 

Polyplectron malacense/ Malawan peacock-pheasant/ Gà tiền Malawan

 

 

 

Polyplectron schleiermacheri/ Bornean (Schleiermacher’s) peacock-pheasant/ Gà tiền Bornean

 

 

Rheinardia ocellata/ Rheinard’s crested argus pheasant/ Trĩ sao

 

 

 

 

 

Rhizothera longirostris/ Long-billed wood patridge/ Gà gô rừng mỏ dài (Malaysia)

 

 

 

Rollulus rouloul/ Roulroul, crested wood patridge/ Gà gô mào (Malaysia)

 

Syrmaticus ellioti/ Elliot’s pheasant/ Gà lôi Elliot

 

 

 

Syrmaticus humiae/ Hume’s pheasant, Gà lôi Hume

 

 

 

Syrmaticus mikado/ Mikado pheasant/ Gà lôi Mikado

 

 

 

Tetraogallus caspius/ Caspian snowcock/ Gà lôi Caspi

 

 

 

Tetraogallus tibetanus/ Tibetan snowcock/ Gà lôi Tây Tạng

 

 

 

Tragopan blythii/ Blyth’s Tragopan/ Gà lôi Blyth

 

 

 

Tragopan caboti/ Cabot’s Tragopan/ Gà lôi Calot

 

 

 

Tragopan melanocephalus/ Western tragopan/ Gà lôi Tây á

 

 

 

 

 

Tragopan satyra/ Satyr tragopan/ Gà lôi Saty (Nepal)

 

Tympanuchus cupido attwateri/ Attwaer’s greater prairie chicken/ Gà lớn Attwae

 

 

12

GRUIFORMES/ BỘ SẾU XE "GRUIFORMES"

12.1

Gruidae/ XE "Gruidae"  Cranes/ Họ cun cút  XE "cranes"

 

 

Gruidae spp. /Các loài sếu (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 

 

Grus americana/ Whooping crane/ Sếu Mỹ

 

 

 

Grus canadensis nesiotes/ Cuba sandhill crane/ Sếu đồi cát Cuba

 

 

 

Grus canadensis pulla/ Missisippi sandhill crane/ Sếu đồi cát Missisippi

 

 

 

Grus japonensis/ Red-crowned (Japanese) crane/ Sếu đầu đỏ Nhật Bản

 

 

 

Grus leucogeranus/ Siberian white crane/ Sếu trắng Siberi

 

 

 

Grus monacha/ Hooded crane/ Sếu mào

 

 

 

Grus nigricollis/ Black-necked crane/ Sếu xám

 

 

 

Grus vipio/ White-naped crane/ Sếu gáy trắng

 

 

12.2

Rallidae XE "Rallidae"  /Rail/ Họ gà nước XE "rail"

 

Gallirallus sylvestris/ Lord howe island (wood) rail/ Gà nước Island

 

 

 

Rhynochetidae/ XE "Rhynochetidae"  Kagu/ Họ gà Kagu XE "kagu"

 

Rhynochetos jubatus/ Kagu/ Gà Kagu

 

 

12.3

Otididae XE "Otididae"  /Bustards/ Họ ô tác XE "bustards"

 

 

Otididae spp./ Các loài ô tác (Trừ các loài quy định ở Phụ lục I)

 

 

Ardeotis nigriceps/ Great indian bustard/ Ô tác lớn Ấn độ

 

 

 

Chlamydotis undulata/ Houbara bustard/ Ô tác Houbara

 

 

 

Eupodotis bengalensis/ Bengal florican (bustard)/ Ô tác

 

 

13

CHARADRIIFORMES/ BỘ RẼ XE "CHARADRIIFORMES"

13.1

Burhinidae XE "Burhinidae"  /Thick-knee/ Họ burin XE "thick-knee"

 

 

 

Burhinus bistriatus/ Double-striped thick-knee, Mexican stone curlew/ Rẽ đá Mêhicô(Guatemala)

13.2

Scolopacidae XE "Scolopacidae"  /Curlews XE "curlews" , greenshanks XE "greenshanks" / Họ rẽ

 

Numenius borealis/ Eskimo curlew/ Rẽ eskimo

 

 

 

Numenius tenuirostris/ Slender-billed curlew/ Rẽ mỏ bé

 

 

 

Tringa guttifer/ Nordmann’s greenshank/ Choắt lớn mỏ vàng

 

 

13.3

Laridae XE "Laridae"  Gull/ Họ mòng bể XE "gull"

 

Larus relictus/ Relict gull/ Mòng bể Relic

 

 

14

COLUMBIFORMES/ BỘ BỒ CÂU XE "COLUMBIFORMES"

14.1

Columbidae / XE "Columbidae"  Doves XE "doves" , pigeons XE "pigeons" / Họ bồ câu

 

Caloenas nicobarica/ Nicobar pigeon/ Bồ câu Nicoba

 

 

 

 

 

Columba guinea/ Speckled pigeon/ Bồ câu đốm (Ghana)

 

 

 

Columba iriditorques/ Bronze-naped pigeon/ Bồ câu gáy đỏ đồng (Ghana)

 

 

 

Columba livia/ Rock dove (pigeon)/ Gầm gì đá  (Ghana)

 

 

 

Columba mayeri/ Mauritius (Pink) pigeon/ Bồ câu Mauriti (Mauritius)

 

 

 

Columba unicincta/ Grey wood-pigeon/ Bồ câu rừng xám (Ghana)

 

Ducula mindorensis / Mindoro imperial-pigeon/ Bồ câu Mindoro

 

 

 

 

Gallicolumba luzonica/ Bleeding-heart pigeon/ Bồ câu ngực đỏ

 

 

 

Goura spp./ all crowned pigeons/ tất cả bồ câu vương miện

 

 

 

 

Oena capensis/ Cape dove/ Bồ câu đuôi dài (Ghana)

 

 

 

Streptopelia decipiens/ Mourning dove (Ghana)/ Bồ câu đen

 

 

 

Streptopelia roseogrisea / African collarded dove/ Bồ câu Châu Phi (Ghana)

 

 

 

Streptopelia semitorquata / Red eyed-dove/ Bồ câu mắt đỏ (Ghana)

 

 

 

Streptopelia senegalensis/ Lauging dove/ Bồ câu Laughing  (Ghana)

 

 

 

Streptopelia turtur/ Turle dove/ Bồ câu Turle (Ghana)

 

 

 

Streptopelia vinacea/ Vinaceous dove/ Bồ câu đỏ (Ghana)

 

 

 

Treron calva/ African (bare-faced) green-pigeon/ Bồ câu xanh Châu Phi (Ghana)

 

 

 

Treron waalia/ Yellow bellied green pigeon/ Bồ câu xanh Châu Phi (Ghana)

 

 

 

Turtur abyssinicus/ Black-billed woode-dove/ Bồ câu rừng mỏ đen (Ghana)

 

 

 

Turtur afer/ Red-billed wood-dove/ Bồ câu rừng mỏ đỏ  (Ghana)

 

 

 

Turtur brehmeri/  Blue-headed woode-dove/ Bồ câu rừng đầu xanh (Ghana)

 

 

 

Turtur tympanistria/ Tambourine dove/ Bồ câu Tambourin (Ghana)

15

PSITTACIFORMES/ XE "PSITTACIFORMES"  Amazons XE "amazons" , cockatoos XE "cockatoos" , lories XE "lories" , lorikeets XE "lorikeets" , macaws XE "macaws" , parakeets XE "parakeets" , parrots XE "parrots" / BỘ VẸT

 

 
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   13


База данных защищена авторским правом ©shkola.of.by 2016
звярнуцца да адміністрацыі

    Галоўная старонка