PHẦn a. Ngành đỘng vật có DÂy sốNG/phylum chordata I. LỚP ĐỘng vật có VÚ xe "mammalia" /class mammalias



старонка13/13
Дата27.04.2016
Памер0.99 Mb.
#38493
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   13

 

Euphorbia ambovombensis/ Ambovomben euphorbia/ Cỏ sữa ambovomben

 

 

 

Euphorbia capsaintemariensis/

Capsaintemarien euphorbia/ Cỏ sữa Capsaintemarien

 

 

 

Euphorbia cremersii/ Cremers

euphorbia/ Cỏ sữa cremers  (Bao gồm cả forma viridifolia và var. rakotozafyi)

 

 

 

Euphorbia cylindrifolia/ Cylindrifolia euphorbia/ Cỏ sữa lá dạng trụ (Bao gồm

cả các loài tuberifera)



 

 

 

Euphorbia decaryi/ Decayri euphorbia/ Cỏ sữa decayri (Bao gồm cả vars. ampanihyenis, robinsoniispirosticha)

 

 

 

Euphorbia francoisii/ Francois

euphorbia/ Cỏ sữa Francois

 

 

 

Euphorbia moratii/ Morat euphorbia/ Cỏ sữa Morat (Bao gồm cả vars. antsingiensis, bemarahensismultiflora)

 

 

 

Euphorbia parvicyathophora/

Parvicyathophora euphorbia/ Cỏ sữa Parvicyathophora

 

 

 

Euphorbia quartziticola/ Quartzitticola euphorbia/ Cỏ sữa Quartzitticola

 

 

 

Euphorbia tulearensis/ Tulear euphorbia/ Cỏ sữa Tulear

 

 

21

FOUQUIERIACEAE/ XE "FOUQUIERIACEAE"  Ocotillos/ HỌ BẸ CHÌA XE "ocotillos"

 

 

Fouquieria columnaris #1/ Boojum tree/ Cây boojum

 

 

Fouquieria fasciculata/ Boojum tree/ Cây boojum

 

 

 

Fouquieria purpusii/ Boojum tree/ Cây Boojum

 

 

22

GNETACEAE/ XE "GNETACEAE"  Gnetums/ HỌ DÂY GẮM XE "gnetums"

 

 

 

Gnetum montanum #1/ Gnetum/ Gắm núi (Nepal)

23

JUGLANDACEAE/ XE "JUGLANDACEAE"  Gavilan/ HỌ HỒ ĐÀO XE "gavilan"

 

 

Oreomunnea pterocarpa #1/ Gavilan (walnut)/ Cây óc chó

 

24

LEGUMINOSAE/ XE "LEGUMINOSAE"  (Fabaceae XE "Fabaceae" ) Afrormosia XE "afrormosia" , cristobal XE "cristobal" , rosewood XE "rosewood" , sandalwood/ HỌ ĐẬU XE "sandalwood"

 

Dalbergia nigra/ Brazilian rosewood/ Trắc đen

 

 

 

 

 

Dipteryx panamensis/ Gỗ tonka (Costa Rica)

 

 

Pericopsis elata #5/ Gỗ Afrormosia

 

 

 

Platymiscium pleiostachyum #1/ Quira macawood/ Đậu Platymiscium

 

 

 

Pterocarpus santalinus #7/Rad sandal wood/ Dáng hương santa

 

25

LILIACEAE / XE "LILIACEAE"  Aloes/ HỌ HÀNH TỎI XE "aloes"

 

 

Aloe spp./ Các loài lô hội #1 (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I. Loài Aloe vera hay còn có tên khác Aloe barbadensis không quy định trong phụ lục)

 

 

Aloe albida/ Albida aloe/ Lô hội trắng nhạt

 

 

 

Aloe albiflora/ Albiflora aloe/ lô hội hoa

trắng

 

 

 

Aloe alfredii/ Alfred aloe/ Lô hội alfred

 

 

 

Aloe bakeri/ Bakeri aloe/ Lô hội Bakeri

 

 

 

Aloe bellatula/ Bellatula aloe/ Lô hội tinh

khiết

 

 

 

Aloe calcairophila/ Calcairophila aloe/ Lô

hội calcairophila

 

 

 

Aloe compressa/ Compressa aloe/ Lô hội dẹt (Bao gồm cả  vars. rugosquamosa,

schistophila

paucituberculata)

 

 

 

Aloe delphinensis/ Delphin aloe/ lô hội Delphin

 

 

 

Aloe descoingsii/Descoig aloe/ Lô hội Descoig

 

 

 

Aloe fragilis/ Fragilis aloe/ Lô hội dễ gãy

 

 

 

Aloe haworthioides/ Haworthioides aloe/

Lô hội Haworrthioides (Bao gồm cả var. aurantiaca)

 

 

 

Aloe helenae/ Helenea aloe/ Lô hội Helenea

 

 

 

Aloe laeta/ Laeta aloe/ Lô hội đẹp (Bao gồm cả var. maniaensis)

 

 

 

Aloe parallelifolia/ Parallelifolia aloe/ Lô

hội lá song song

 

 

 

Aloe parvula/ Parvula aloe/ Lô hội  nhỏ

 

 

 

Aloe pillansii/ Pilan aloe/ Lô hội Pilan

 

 

 

Aloe polyphylla/ Spiral aloe/ Lô hội xoắn

 

 

 

Aloe rauhii/ Rauh aloe/ Lô hội rauh

 

 

 

Aloe suzannae/ Suzanna aloe/ Lô hội Suzanna

 

 

 

Aloe versicolor/ Versicolor aloe/ Lô hội nhiều màu

 

 

 

Aloe vossii/ Voss aloe/ Lô hội voss

 

 

26

MAGNOLIACEAE/ XE "MAGNOLIACEAE"  Magnolia/ HỌ MỘC LAN XE "magnolia"

 

 

 

Magnolia liliifera var. obovata #1 / Magnolia/ Mộc lan trứng ngược (Nepal)

27

MELIACEAE/ XE "MELIACEAE"  Mahoganies XE "mahoganies" , Spanish cedar/ HỌ XOAN XE "Spanish cedar"

 

 

 

Cedrela odorata #5/ Odorata cedrela/ Xoan cedrela

[Quần thể của Colombia (Colombia)


Quần thể của Peru (Peru)]

 

 

Swietenia humilis #1/ Pacific coast mahogany/ Cây dái ngựa thấp bé

 

 

 

Swietenia macrophylla #6/ Bigleaf mahogany/ Cây dái ngựa (Quần thể ở các khu vực nhiệt đới mới)

 

 

 

Swietenia mahagoni #5/ Small mahogany/ Cây dái ngựa nhỏ

 

28

NEPENTHACEAE/ XE "NEPENTHACEAE"  Pitcher-plants (Old World)/ HỌ NẮP ẤM XE "pitcher-plants (Old World)"

 

 

Nepenthes spp. #1/ Tropical picherplants/ Các loài nắp ấm nhiệt đới

 

 

Nepenthes khasiana/ Indian tropical picherplants/ Nắp ấm nhiệt đới Ấn độ

 

 

 

Nepenthes rajah/ Giant tropical

Picherplants/ Nắp ấm khổng lồ

 

 

29

ORCHIDACEAE/ XE "ORCHIDACEAE"  Orchids/ HỌ LAN XE "orchids"

 

 

ORCHIDACEAE spp.[8] #8/ Các loài họ lan (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 

 

(Tât cả những mẫu vật sau của các loài quy định trong Phụ lục I gồm hạt hoặc mẫu vật đựng trong bình ống nghiệm trong môi trường nuôi cấy vô trùng (dạng rắn hoặc lỏng) được vận chuyển trong công-ten-nơ thì không thuộc phạm vi điều chỉnh của Công ước)

 

 

 

Aerangis ellisii/ Lan Madagascar

 

 

 

Dendrobium cruentum/ Cruentum dendrobium/ Hoàng thảo đỏ

 

 

 

Laelia jongheana/ Jongheana Laelia/ Lan Jongheana

 

 

 

Laelia lobata/ Lobata orchid/ Lan có thuỳ

 

 

 

Paphiopedilum spp./ Asian tropical Lady’s slipper orchids/ Các loài lan hài châu á

 

 

 

Peristeria elata/ Dove flower/ Lan peristeria

 

 

 

Phragmipedium spp./ Phragmipedium orchid/ Các loài lan phragmipedium

 

 

 

Renanthera imschootiana/ Red vanda orchid/ Lan vanda đỏ

 

 

29

OROBANCHACEAE/ XE "OROBANCHACEAE"  Broomrape/ HỌ LỆ DƯƠNG XE "broomrape"

 

 

Cistanche deserticola #1/ Desert-living cistanche/ Lê dương cistanche

 

30

PALMAE/ XE "PALMAE"  (Arecaceae XE "Arecaceae" ) Palms/ HỌ CAU XE "palms"

 

 

Beccariophoenix

madagascariensis/ Cau

Madagascar

 

 

Chrysalidocarpus decipiens/ Butterfly palm/ Cau kiểng dạng bướm

 

 

 

 

Lemurophoenix halleuxii/ Cau halleux

 

 

 

Marojejya darianii/ Cau darian

 

 

 

Neodypsis decaryi #1/ Cau Neodypsis

 

 

 

Ravenea louvelii/ Cau louve

 

 

 

Ravenea rivularis/ Cau raven

 

 

 

Satranala decussilvae/ Cau Satranala

 

 

 

Voanioala gerardii/ Cau gerard

 

31

PAPAVERACEAE/ XE "PAPAVERACEAE"  Poppy/ HỌ THUỐC PHIỆN XE "poppy"

 

 

 

Meconopsis regia #1/ Poppy/ Cây anh túc (Nepal)

32

PINACEAE/ XE "PINACEAE"  Guatemala fir/ HỌ THÔNG XE "Guatemala fir"

 

Abies guatemalensis/ Guatemalan fir/ Linh sam guatemalan

 

 

33

PODOCARPACEAE/ XE "PODOCARPACEAE"  Podocarps/ HỌ KIM GIAO XE "podocarps"

 

 

 

Podocarpus neriifolius #1 / Faux Pemou/ Thông tre (Nepal)

 

Podocarpus parlatorei/

Parlatore’s podocarp/ Kim giao

Parlatore

 

 

34

PORTULACACEAE/ XE "PORTULACACEAE"  Lewisias XE "lewisias" , portulacas XE "portulacas" , purslanes/ HỌ RAU SAM XE "purslanes"

 

 

Anacampseros spp. #1/ Purselanes/ Các loài rau sam anacampseros

 

 

 

Avonia spp. #1/ Avonia/Các loài rau sam avonia

 

 

 

Lewisia serrata #1/ Cotyledon lewisia/ Rau sam lá mầm-lewisia

 

36

PRIMULACEAE/ XE "PRIMULACEAE"  Cyclamens/ HỌ ANH THẢO XE "cyclamens"

 

 

Cyclamen spp.[9] #1/ Cyclamens/ Các loài hoa Anh thảo

 

37

PROTEACEAE/ XE "PROTEACEAE"  Proteas/ HỌ QUẮN HOA XE "Proteas"

 

 

Orothamnus zeyheri #1/ Marsh rose/ Quắn hoa orothamnus

 

 

 

Protea odorata #1/ Ground rose/ Quắn hoa protea

 

38

RANUNCULACEAE/ XE "RANUNCULACEAE"  Golden seals XE "golden seals" , yellow adonis XE "adonis"  XE "yellow adonis" , yellow root/ HỌ HOÀNG LIÊN XE "yellow root"

 

 

Adonis vernalis #2/ False hellebore/ Hoàng liên adonis

 

 

 

Hydrastis canadensis #3/ Doldenseal/ Hoàng liên hydrastis

 

39

ROSACEAE/ XE "ROSACEAE"  African cherry XE "African cherry" , stinkwood/ HỌ HOA HỒNG XE "stinkwood"

 

 

Prunus africana #1/ African cherry/ Anh đào Châu Phi

 

40

RUBIACEAE/ XE "RUBIACEAE"  Ayuque/ HỌ CÀ PHÊ XE "ayuque"

 

Balmea stormiae/ Ayuque/ Cà

phê Balmea

 

 

41

SARRACENIACEAE/ XE "SARRACENIACEAE"  Pitcher-plants (New World)/ HỌ NẮP ẤM CHÂU MỸ XE "pitcher-plants (New World)"

 

 

Sarracenia spp. #1/ North American pitcherplants/ Các loài Nắp ấm Bắc Mỹ (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 

 

Sarracenia oreophila/ Green pitcher plant/ Nắp ấm xanh

 

 

 

Sarracenia rubra ssp. Alabamensis/ Nắp ấm rubra

 

 

 

Sarracenia rubra ssp. Jonesii/Nắp ấm Jones

 

 

42

SCROPHULARIACEAE/ XE "SCROPHULARIACEAE"  Kutki/ HỌ HOA MÕM CHÓ XE "kutki"

 

 

Picrorhiza kurrooa #3/ Kurroa picrorhiza (Trừ loài Picrorhiza scrophulariiflora)

 

43

STANGERIACEAE/ XE "STANGERIACEAE"  Stangerias/ Dương xỉ XE "stangerias"

 

 

Bowenia spp. #1/ Bowenia/ Bowenia/ Các loài Dương xỉ Bovenia

 

 

Stangeria eriopus/ Hottentot’s head/ Tuế lá dương sỉ

 

 

44

TAXACEAE XE "TAXACEAE"  Himalayan yew/ HỌ THANH TÙNG XE "Himalayan yew"

 

 

Taxus chinensis/  and infraspecific taxa of this species[10] #10/ và các đơn vị phân loại thấp hơn

 

 

 

Taxus cuspidata and infraspecific taxa of this species10 #10 / và các đơn vị phân loại thấp hơn

 

 

 

Taxus fuana and infraspecific taxa of this species10 #10 / và các đơn vị phân loại thấp hơn

 

 

 

Taxus sumatrana and infraspecific taxa of this species10 #10 / và các đơn vị phân loại thấp hơn

 

 

 

Taxus wallichiana #10/ Himalayan Yew/ Thanh Tùng

 

45

TROCHODENDRACEAE/ XE "TROCHODENDRACEAE"  (Tetracentraceae XE "tetracentraceae" ) Tetracentron/ Họ Tetracentron XE "Tetracentron"

 

 

 

Tetracentron sinense #1/ Tetracentron/ Tetracentron Trung Quốc (Nepal)

46

THYMELAEACEAE/ XE "THYMELAEACEAE"  (Aquilariaceae XE "Aquilariaceae" ) Agarwood XE "agarwood" , ramin/ HỌ TRẦM XE "ramin"

 

 

Aquilaria spp. #1/ Các loài họ Trầm

 

 

 

Gonystylus spp. #1/ Các loài trầm Gony

 

 

 

Gyrinops spp. #1/ Các loài trầm Philipine

 

47

VALERIANACEAE/ XE "VALERIANACEAE"  Himalayan spikenard/ HỌ NỮ LANG XE "Himalayan spikenard"

 

 

Nardostachys grandiflora #3/ Indian Nard/ Nữ lang hoa to

 

48

WELWITSCHIACEAE/ XE "WELWITSCHIACEAE"  Welwitschia/ HỌ GẮM XE "welwitschia"

 

 

Welwitschia mirabilis #1/ Walwitschia/ Walwitschia/ Gắm Angola

 

49

ZAMIACEAE/ XE "ZAMIACEAE"  Cycads/ HỌ TUẾ ZAMIA XE "cycads" CEAE

 

 

ZAMIACEAE spp. #1 / Cycas/ Các loài tuế Zamia (Trừ các loài  quy định trong Phụ lụcI)

 

 

Ceratozamia spp./ Ceratozamia/ Ceratozamia/ Các loài Tuế Mêxicô

 

 

 

Chigua spp./ Chigua/ Các loài Chigua

 

 

 

Encephalartos spp./ Bread palms/ Tuế Châu Phi

 

 

 

Microcycas calocoma/ Palm corcho/ Tuế nhỏ

 

 

50

ZINGIBERACEAE XE "ZINGIBERACEAE"  /Ginger lily/ HỌ GỪNG XE "ginger lily"

 

 

Hedychium philippinense #1/ Philippine garland flower/ Ngải tiên Philippines

 

51

ZYGOPHYLLACEAE/ XE "ZYGOPHYLLACEAE"  Lignum-vitae/ HỌ TẬT LÊ XE "lignum-vitae"

 

 

Guaiacum spp. #2/ Các loài  thuộc họ Guaiacum

 

Каталог: text
text -> Канстытуцыя Рэспублікі Беларусь
text -> Закон республики Беларусь от 09. 01. 2006 n 98-з "аб ахове гiсторыка-культурнай спадчыны рэспублiкi беларусь"
text -> Пагадненне памiж урадам рэспублiкi беларусь I кабiнетам мiнiстраў украiны аб узаемадзеяннi ў галiне геадэзii
text -> Памiж камiтэтам па зямельных рэсурсах, геадэзii I картаграфii пры савеце мiнiстраў рэспублiкi беларусь
text -> Памiж урадам рэспублiкi беларусь I урадам украiны аб супрацоўнiцтве ў галiне аховы навакольнага асяроддзя
text -> Дубоўка Уладзімір Мікалаевіч Мой жыццяпіс
text -> Кабiнет Мiнiстраў Рэспублiкi Беларусь
text -> Палажэнне
text -> Памiж урадам дзяржавы iзраiль I урадам рэспублiкi беларусь
text -> Мае санаторыі і курорты


Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   13




База данных защищена авторским правом ©shkola.of.by 2022
звярнуцца да адміністрацыі

    Галоўная старонка