PHẦn a. Ngành đỘng vật có DÂy sốNG/phylum chordata I. LỚP ĐỘng vật có VÚ xe "mammalia" /class mammalias



старонка10/13
Дата27.04.2016
Памер0.99 Mb.
#38493
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   13

II. LỚP CÔN TRÙNG/ CLASS INSECTA





Phụ lục I

Phụ lục II

Phụ lục III

1

COLEOPTERA/ BỘ CÁNH CỨNG XE "COLEOPTERA"

1.1

Lucanidae XE "Lucanidae"  /Cape stag beetles/ Họ cặp kìm  XE "beetles"  XE "cape stag beetles"

 

 

 

Colophon spp./ Nhóm loài bọ hung (Nam phi)

2

LEPIDOPTERA/ BỘ CÁNH VẢY XE "LEPIDOPTERA"

 

Papilionidae XE "Papilionidae"  /Birdwing butterflies XE "butterflies"  XE "birdwing butterflies" , swallowtail butterflies/ Họ bướm phượng XE "butterflies"  XE "swallowtail butterflies"

 

 

Atrophaneura jophoni/ Bướm kỳ nhông

 

 

 

Atrophaneura pandiyana/ Bướm hoa hồng Seri-lankan

 

 

 

Bhutanitis spp./ Bhutan glory swallowtail butterflies/ Các loài Bướm đuôi nhạn Bhutan

 

 

 

Ornithoptera spp./ Birdwing butterflies/ Các loài Bướm cánh chim (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 

 

Ornithoptera alexandrae/ Queen Alexandra’s birdwing butterfly/ Bướm cánh chim hoàng hậu

 

 

 

Papilio chikae/ Luzon Peacock swallowtail butterfly/ Bướm phượng chikae

 

 

 

Papilio homerus/ Homerus swallowtail butterfly/ Bướm phượng Homerus

 

 

 

Papilio hospiton/ Corsican swallowtail butterfly/ Bướm phượng Hospiton

 

 

 

 

Parnassius apollo/ Mountain apollo butterfly/ Bướm phượng apollo

 

 

 

Teinopalpus spp./ Kaiser-I-Hind butterfly/ Các loài Bướm phượng đuôi kiếm

 

 

 

Trogonoptera spp./ Birdwing butterfly/ Các loài Bướm phượng cánh sau vàng

 

 

 

Troides spp./ Birdwing butterfly/ Các loài Bướm phượng cánh chim

 

 

 PHẦN D. NGÀNH GIUN ĐỐT/  XE "ANNELIDA" PHYLUM   ANNELIDA



I. LỚP ĐỈA/ CLASS HIRUDINOIDEA XE "HIRUDINOIDEA"




Phụ lục I

Phụ lục II

Phụ lục III

1

ARHYNCHOBDELLIDA/ BỘ ĐỈA KHÔNG VÒI XE "ARHYNCHOBDELLIDA"

1.1

Hirudinidae XE "Hirudinidae"  /Medicinal leech/ Họ đỉa có hàm XE "medicinal leech"

 

 

Hirudo medicinalis/ Đỉa

 

 

PHẦN E. NGÀNH THÂN MỀM/  XE "MOLLUSCA" PHYLUM   MOLLUSCA

 II. LỚP HAI MẢNH VỎ/ CLASS BIVALVIA



 

Phụ lục I

Phụ lục II

Phụ lục III

1

VENERIDA/ BỘ NGAO  XE "VENERIDA"

1.1

Tridacnidae XE "Tridacnidae"  Giant clams/ Họ ngao tai tượng XE "giant clams"

 

 

Tridacnidae spp./ Giant Clams/ Các loài Ngao Tai tượng khổng lồ

 

2

UNIONIDA/ BỘ TRAI SÔNG XE "UNIONIDA"

2.1

Unionidae XE "Unionidae"  Freshwater mussels XE "freshwater mussels" , pearly mussels XE "pearly mussels" / Họ trai sông

 

Conradilla caelata/ Birdwing pearly/ Trai ngọc cánh

 

 

 

 

Cyprogenia aberti/ Edible naiad/ Trai vỏ quạt

 

 

Dromus dromas/ Dromedary naiad/ Trai bướu

 

 

 

Epioblasma curtisi/ Curtis’ naiad/ Trai Cơtit

 

 

 

Epioblasma florentina/ Yellow-blossom naiad/ Trai vỏ vàng

 

 

 

Epioblasma sampsoni/ Sampson’s naiad/ Trai Samson

 

 

 

Epioblasma sulcata perobliqua/ White cats paw mussel/ Trai vuốt hổ

 

 

 

Epioblasma torulosa gubernaculum/ Green-blossom naiad/ Trai Tai tượng vỏ Xanh

 

 

 

 

Epioblasma torulosa rangiana/ Tan-blossom naiad/ Trai vỏ nâu nhạt

 

 

Epioblasma torulosa torulosa/ Tuberculed-blossom naiad/ Trai hình củ

 

 

 

Epioblasma turgidula/ Turgid-blossom naiad/ Trai vỏ phồng

 

 

 

Epioblasma walkeri/ Brown-blossom naiad/ Trai vỏ nâu

 

 

 

Fusconaia cuneolus/ Fine-rayed pigtoe/ Trai móng lợn tia mảnh

 

 

 

Fusconaia edgariana/ Shini pigtoe/ Trai móng lợn sáng

 

 

 

Lampsilis higginsii/ Higgin’s eye/ Trai mắt Hicgin

 

 

 

Lampsilis orbiculata orbiculata/ Pink mucket/ Trai Mucket hồng

 

 

 

Lampsilis satur/ Plain pocket-book

 

 

 

Lampsilis virescens/ Alabama lamp naiad

 

 

 

Plethobasus cicatricosus/ White wartyback/ Trai ngọc sần

 

 

 

Plethobasus cooperianus/ Orange –footed pimpleback/ Trai ngọc chân cam

 

 

 

 

Pleurobema clava/ Club naiad/ Trai hình gậy

 

 

Pleurobema plenum/ Rough pigtoe/ Trai Móng lợn xù

 

 

 

Potamilus capax/ Fat pocketbook

 

 

 

Quadrula intermedia/ Cumberland monkey face

 

 

 

Quadrula sparsa/ Appalachian monkey face/ Trai mặt khỉ

 

 

 

Toxolasma cylindrella/ Pale lilliput naiad/ Trai xám nhỏ

 

 

 

Unio nickliniana/ Nicklin’s pearly mussel/ Trai ngọc Tampi

 

 

 

Unio tampicoensis tecomatensis / Tampico pearly mussel/ Trai ngọc Tampi

 

 

 

Villosa trabalis/ Cumberland bean

 

 

3

MYTILOIDA/ BỘ VẸM XE "MYTILOIDA"

3.1

Mytilidae/Marine mussels/ Họ vẹm XE "mussels"  XE "marine mussels"

 

 

Lithophaga lithophaga/ Vẹm

 

 

Каталог: text
text -> Канстытуцыя Рэспублікі Беларусь
text -> Закон республики Беларусь от 09. 01. 2006 n 98-з "аб ахове гiсторыка-культурнай спадчыны рэспублiкi беларусь"
text -> Пагадненне памiж урадам рэспублiкi беларусь I кабiнетам мiнiстраў украiны аб узаемадзеяннi ў галiне геадэзii
text -> Памiж камiтэтам па зямельных рэсурсах, геадэзii I картаграфii пры савеце мiнiстраў рэспублiкi беларусь
text -> Памiж урадам рэспублiкi беларусь I урадам украiны аб супрацоўнiцтве ў галiне аховы навакольнага асяроддзя
text -> Дубоўка Уладзімір Мікалаевіч Мой жыццяпіс
text -> Кабiнет Мiнiстраў Рэспублiкi Беларусь
text -> Палажэнне
text -> Памiж урадам дзяржавы iзраiль I урадам рэспублiкi беларусь
text -> Мае санаторыі і курорты


Поделитесь с Вашими друзьями:
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   13




База данных защищена авторским правом ©shkola.of.by 2022
звярнуцца да адміністрацыі

    Галоўная старонка