TÀi liệU ĐÀo tạo nghề thí nghiệM ĐIỆn ngành cao thế-HÓa dầU 2004 MỤc lụC




старонка7/29
Дата канвертавання24.04.2016
Памер1.82 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   29

2.6Sơ đồ đấu nối khi đo với các thiết bị điện đặc trưng:


MBA lực: Điện trở cách điện máy biến áp được qui định đo theo các phép sau:

Đối với MBA có hai cuộn dây:

Các phép đo chính là:

1. Cao - (Hạ + Vỏ + Đất)

2. Hạ - (Cao + Vỏ + Đất)

Các phép đo phân tích và kiểm tra chéo kết quả (không bắt buộc):

1. Cao - Hạ

2. Cao - (Vỏ + Đất)

3. Hạ - (Vỏ + Đất)

Đối với MBA có ba cuộn dây:

Các phép đo chính là:

1. Cao - (Trung + Hạ + Vỏ + Đất)

2. Trung - (Cao + Hạ + Vỏ + Đất)

3. Hạ - (Cao + Trung + Vỏ + Đất)

Các phép đo phân tích và kiểm tra chéo kết quả (không bắt buộc):

1. Cao - (Vỏ + Đất)

2. Trung - (Vỏ + Đất)

3. Hạ - (Vỏ + Đất)

4. (Cao + Trung) - (Hạ + Vỏ + Đất)

5. (Cao + Hạ) - (Trung + Vỏ + Đất)

6. (Trung + Hạ) - (Cao + Vỏ + Đất)

7. (Cao + Trung + Hạ) - (Vỏ + Đất)

Máy phát điện: đo điện trở cách điện của từng pha cuộn dây stato đối với đất (vỏ máy, cuộn dây rôto và cuộn dây các pha còn lại của stato đều được nối đất), đối với các máy phát lớn có các nhánh song song trong cùng 1 cuộn dây stato thì ta đo riêng rẽ từng nhánh đối với các nhánh khác đã được nối đất. Cuộn dây rôto được đo so với đất (khi tất cả các cuộn dây khác đều được nối đất).

Máy biến điện áp (TU), máy biến dòng điện(TI): sơ đồ đo giống như khi đo MBA có 2 cuộn dây. Với các TU hoặc TI có nhiều cuộn dây nhị thứ thì ta phải đo điện trở cách điện của từng cuộn dây nhị thứ với các cuộn dây nhị thứ còn lại được nối đất.

Máy cắt điện (MC): đo điện trở cách điện ở 2 trạng thái

MC ở trạng thái cắt (hở mạch): đo từng cực MC một đối với các cực còn lại được nối vỏ và nối đất.

MC ở trạng thái đóng: đo từng pha của MC đối với 2 pha kia được đấu chung với vỏ và với đất.

Cáp lực:

Đối với cáp 1 pha: đo điện trở cách điện của lõi cáp với vỏ cáp (te cáp) được nối đất.

Đối với cáp nhiều lõi: đo điện trở cách điện của từng lõi cáp đối với các lõi cáp còn lại được đấu chung với vỏ và với đất.

Chống sét van: đo điện trở cách điện giữa đầu cực chính (nối với lưới) đối với đế (nối với xà đỡ và nối đất) của chống sét. Đối với bộ chống sét van có nhiều tầng thì đo điện trở cách điện của từng tầng riêng biệt.


2.7Giới thiệu một số loại cầu đo điện trở cách điện (Mêgômmet) thông dụng:


a/ Mêgômmet 3121- KYORITSU:

Thông số kỹ thuật

Giá trị

Điện áp thử

2500VDC

Phạm vi đo

(0  2.000M) / (1000  100.000M)

tự động chuyển đổi phạm vi đo


Cấp


chính

xác


Điện trở

cách điện



* ở 230C  50C:

 5% giá trị đọc (từ 100  50.000M)

 10% giá trị đọc hay 0,5% chiều dài thang (ở dải lớn hơn dải nói trên)

* ở -100C  + 400C:

 10% giá trị đọc (từ 100  50.000M)

 20% giá trị đọc hay 1% chiều dài thang (ở dải lớn hơn dải nói trên)



Điện áp đầu ra

2500V  5% (100  50.000M)

Nhiệt độ và độ ẩm làm việc

- 100C + 400C ở độ ẩm tương đối cực đại 85%

Nhiệt độ và độ ẩm bảo quản

- 200C  + 600C ở độ ẩm tương đối cực đại 90%

Điện trở cách điện

1000M max. / 1000V giữa mạch điện và vỏ hộp

Độ bền điện áp

5000VAC trong 1 phút giữa mạch điện và vỏ hộp

Nguồn điện

8 pin 1.5V SUM-3 hay tương đương

b/ Mêgômmet 3131- KYORITSU:

Điện áp thí nghiệm

250 VDC

500 VDC

1.000 VDC

Dải đo

0  100M

0  200M

0  400M

Giá trị giữa thang đo

1M

2M

4M

Điện áp đầu ra khi hở mạch

250 VDC + 10% max

500 VDC + 10% max

1.000 VDC + 10% max

Điện áp đầu ra

250VDCmin ở 0,25M

500VDCmin ở 0,5M

1.000VDCmin ở 1M

Dòng ngắn mạch đầu ra

Xấp xỉ 1,3mA

Dòng đầu ra

1mADC min ở 0,25M

1mADC min ở 0,5M

1mADC min ở 1M

Cấp chính xác

 5% giá trị đọc (từ 0,05 M  10M)

 5% giá trị đọc (từ 0,1 M  20M)

 5% giá trị đọc (từ 0,2 M  40M)

 0,7% chiều dài thang đo (ở dải lớn hơn dải nói trên)

* Điện áp làm việc của mạch tín hiệu đèn, còi khi đang đo: 60V AC/DC đến 600V AC/DC

+ Dải đo liên tục:



Dải đo

0  2; 0 20

Điện áp đầu ra khi hở mạch

4  9V

Dòng điện ngắn mạch đầu ra

200 mA min.

Cấp chính xác

 3% chiều dài thang đo

+ Điện áp nguồn: 6 viên pin 1,5V kiểu R-6, AA hay tương đương.

+ Số lần thí nghiệm: Xấp xỉ 2000 lần ở thang 250V

Xấp xỉ 1300 lần ở thang 500V

Xấp xỉ 350 lần ở thang 1000V

+ Nhiệt độ và độ ẩm khi làm việc: 00C + 400C ở độ ẩm tương đối cực đại 85%.

+ Nhiệt độ và độ ẩm khi bảo quản: -200C + 600C ở độ ẩm tương đối cực đại 85%.

+ Điện áp chịu đựng: 6000VAC, 50Hz hay 60Hz trong 1 phút giữa mạch điện và vỏ thiết bị.

+ Điện trở cách điện: 50M min. ở 500V giữa mạch điện và vỏ thiết bị.

+ Cầu chì bảo vệ (chỉ ở dải đo liên tục): cầu chì gốm 0,5A/250V (F) 5x20mm.

c/ Mêgômmet ISOL 5003- Chauvin Arnoux (Pháp):

- Phạm vi đo: có 3 thang đo điện trở cách điện

+ Thang K: từ 10 K đến 30.000 K.

+ Thang M: từ 3 M đến 3.000 M.

+ Thang G: từ 3 G đến 3.000 G.

- Có 4 nấc điện áp đo: 500V, 1000V, 2500V, 5000V đối với các thang M và G.

- 1 thang đo dòng điện không đổi: 33A (1300V max.) đối với thang K.

- Thiết bị có đồng hồ Vôn AC / DC (600V) để kiểm tra sự tồn tại điện áp (các điện tích dư) trước và sau khi đo điện trở cách điện.

- Thiết bị đo được cấp nguồn nhờ một pin Cadmium/ Nickel và một bộ nạp điện cho pin có 2 cấp điện áp (110/220 VAC). Nó có thể làm việc ở nguồn cung cấp bên ngoài và có thể dùng để đo trong khi pin đang được nạp (lưu ý rằng thiết bị sẽ không làm việc nếu không có pin nguồn).

- Đặc trưng của thang đo:



Thang

Phạm vi đo

Điện áp hay dòng điện thí nghiệm

Cấp chính xác

Thời gian nạp điện tr.bình (90% điện áp)

Thời gian xả cực đại

K

10 K đến 30.000 K

1300Vmax 33A không đổi

5% giá trị đọc (10%max) hay 5K

(lấy 1 giá trị cao hơn trong 2 giá trị trên)



* < 0,5s /F cho 500V hay 1000V

* 1s/F cho 2500V

* < 4s/F cho 5000V


0,5s/F R=100K

M

3 M đến 3.000 M

+ 500V

+ 1000V


+ 2500V

+ 5000V


(I< 6mA)

G

3 G đến 3.000 G

- Đặc tính của pin nguồn: pin Cadmium/ Nickel 12V - 2,2 Ah; dải điện áp hoạt động 13,5 đến 10,5V. Tùy theo điện áp đo có thể đo từ 500 đến 2500 phép đo (mỗi phép đo thực hiện trong 1 phút). Trong điều kiện bình thường, tuổi thọ của pin là lớn hơn 5 năm hoặc 3000 giờ đo.

- Phạm vi làm việc của thiết bị:

+ Nhiệt độ từ -100C đến + 550C

+ Độ ẩm tương đối từ 20% đến 80% (ở 400C)

và từ 20% đến 80% (ở 550C)

- Phạm vi giới hạn trong bảo quản và vận chuyển:

+ Với pin lắp trong: từ -200 đến + 550C

+ Không có pin: từ -200 đến + 700C

- Thiết bị có điện trở 100K để tự động xả các điện tích dư (khi chuyển mạch ON/OFF ở vị trí OFF).

- Điện áp thử nghiệm độ bền điện môi:

+ Đầu vào chính: 2000Vrms.

+ Các đầu cực: 4000Vrms.

f/ Mêgômmet S1-5010- AVO (Mỹ):

- Điện áp đo: có 4 thang 500V, 1000V, 2500V, 5000V.

- Cấp chính xác điện áp đo: 5% trên tải 10M hay lớn hơn.

- Giới hạn dòng đo: 2mA hay 5mA (lựa chọn được)

- Dải đo: + Điện trở: 10k đến 50G ở 500V

10k đến 1T ở 1000V

10k đến 2,5T ở 2500V

10k đến 5T ở 5000V

+ Điện áp: 50 đến 1000V a.c/d.c (5000V khi thí nghiệm)

+ Dòng điện: 0,01nA đến 5mA.

- Cấp chính xác (0  300C):

+ Điện trở: 5% từ 1M đến 1T ở 5000V

5% từ 1M đến 100G ở 500V

5% từ 1M đến 10G ở 50V

+ Điện áp thí nghiệm d.c: 2% 1V

+ Dòng điện: 5% 0,2A.

- Điện dung xả cực đại: 20F ở 5kV, hoặc 80F ở 5kV.

- Thời gian xả: <100ms / F từ 5kV đến 50V.

- Nguồn pin đo: loại ăcquy chì kín 12V-7Ah lắp trong, có thể Sạc lại được.

- Nguồn sạc: 95  280V a.c / 12  15V a.c hay d.c

- Thời gian thí nghiệm: 15giây đến 90 phút.

- Dải nhiệt độ: + Làm việc: -200C  +500C.

+ Bảo quản: -250C  + 650C.

1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   29


База данных защищена авторским правом ©shkola.of.by 2016
звярнуцца да адміністрацыі

    Галоўная старонка