TÀi liệU ĐÀo tạo nghề thí nghiệM ĐIỆn ngành cao thế-HÓa dầU 2004 MỤc lụC




старонка29/29
Дата канвертавання24.04.2016
Памер1.82 Mb.
1   ...   21   22   23   24   25   26   27   28   29

14.5Phân tích thời gian chuyển động của máy cắt

14.5.1Mục đích


Khâu thử nghiệm này luôn được tiến hành cho các máy cắt trung và cao áp, Nhằm để kiểm tra sự hoạt động của bộ truyền động, các cuộn dây đóng cắt, sự lắp đặt đúng của máy cắt cũng như hành trình của máy.

Với phếp thử này ta có được thông tin về đặc tính thời gian của cơ cấu truyền động, vận tốc đóng cắt, độ bật của tiếp điểm, đồng bộ đóng cắt, dòng thao tác cuộn đóng cắt, thời gian đóng cắt.

Nhờ vào các phép kiểm tra này mà người sử dụng thiết bị có thể sớm phát hiện ra các khuyết tật cũng như các hư hỏng của cơ cấu bộ truyền động, tiếp điểm chính, cuộn dây hoặc van điện dùng để thao tác máy cắt, tiếp điểm phụ.

14.5.2Các định nghĩa


Thời gian đóng của một phần tử:

Là thời gian từ khi có lệnh đóng đến thời điểm tiếp xúc đầu tiên của tiếp điểm.



Thời gian đóng của một pha:

Là thời gian từ khi có lệnh đóng đến thời điểm tiếp điểm cuối cùng trong pha bắt đầu tiếp xúc.



Thời gian đóng của máy cắt:

Là thời gian từ khi có lệnh đóng đến thời điểm tiếp điểm cuối cùng của máy cắt bắt đầu tiếp xúc.



Thời gian cắt của một phần tử:

Là thời gian từ khi có lệnh cắt đến thời điểm tiếp điểm tách ra.



Thời gian cắt của một pha:

Là thời gian từ khi có lệnh cắt đến thời điểm tiếp điểm đầu tiên trong pha tách ra.



Thời gian cắt của máy cắt:

Là thời gian từ khi có lệnh cắt đến thời điểm tiếp điểm đầu tiên trong pha chậm nhất tách ra.



Thời gian đồng bộ khi đóng của máy cắt:

Chênh lệch thời gian đóng giữa pha nhanh nhất và pha chậm nhất.



Thời gian đồng bộ khi cắt của máy cắt:

Chênh lệch thời gian cắt giữa pha nhanh nhất và pha chậm nhất.



Thời gian đồng bộ khi đóng của một pha:

Chênh lệch thời gian đóng giữa tiếp điểm nhanh nhất và tiếp điểm chậm nhất trong pha.



Thời gian đồng bộ khi cắt của một pha:

Chênh lệch thời gian cắt giữa tiếp điểm nhanh nhất và tiếp điểm chậm nhất trong pha.


14.5.3 Phương pháp đo


Sử dụng cầu đo chuyên dùng.

Đấu nối sơ đồ theo chỉ dẫn của thiết bị đo.

Sử dụng đồng hồ đo giây chạy điện.






Tiêu chuẩn thời gian đóng cắt một số máy cắt


STT

Kiểu

Uđm

(KV)


Nhà chế tạo

Tđóng

(ms)


Tcắt

(ms)


Tđóng

(ms)


Tcắt

(ms)


Ghi chú

MÁY CẮT KHÍ SF6 (chữ nghiên, đậm: tham khảo IEC, BBXX; Bình thường: nhà chế tạo)

1

EDFSK1-1

35

AAB - Ấn Độ

4757

2533

≤ 5,0

≤ 3,3




2

GI - E 1600A/25KA

Đến 40,5

NuovaMagrini Galileo

60  70

33  43

≤ 3,0

≤ 3,0

Uđk:ac

73  83

40  50

≤ 3,0

≤ 3,0

Uđk:dc

70  80

33  43

≤ 3,0

≤ 3,0

Uđk:dc

3

SFA

(trong nhà)



Đến 36

AAB

60

70

≤ 5,0

≤ 3,3




4

HPA(T.nhà)

Đến 36

AAB

≤ 75

36 - 40

≤ 5,0

≤ 3,3




MÁY CẮT DẦU (chữ nghiên, đậm: tham khảo IEC, BBXX; Bình thường: nhà chế tạo)

1

C35M-630-10

35

USSR

≤ 340

≤ 50

--

--

NC Điện

≤ 400

≤ 120

--

--

lò xo

2

DW1 - 35D

35

T.Quốc

≤ 270

≤ 60










3

MK1000-25Y1

35

USSR

400

50

--

--




4

BM-11- 630 /1000-20T/KT

11

CCCP

300

100










5

BM-Э-11 630 / 1250

11




300

70

--

--




6

BKЭ-10,11

10/11

CCCP

≤ 250

≤ 50

--

--




7

BK 10,11

10/11

CCCP

≤ 75

≤ 45










8

SN10-10I

10/11

T.Quốc

200

60

02

02




MÁY CẮT CHÂN KHÔNG (chữ nghiên, đậm: tham khảo IEC; Bình thường: nhà chế tạo)

1

3AF01

36

SIEMENS- INDIA

≤ 75

C1:≤65

C2:≤50


≤ 2,0

≤ 2,0




2

VB6

24

E.I.B

50

42

≤ 5,0

≤ 3,3




3

VD4

Đến 24

ABB

60

≤ 45

≤ 5,0

≤ 3,3




4

GVB-M/600-1000/25X

24

LG Co.,Ltd.

100

40

≤ 5,0

≤ 3,3




5

VB5-20,31

17,5

E.I.B

50

42

≤ 5,0

≤ 3,3




6

VB4

12

E.I.B

35

42

≤ 5,0

≤ 3,3




STT

Kiểu

Uđm

(KV)


Nhà chế tạo

Tđóng

(ms)


Tcắt

(ms)


Tđóng

(ms)


Tcắt

(ms)


Ghi chú

7

VK/10J,10M

10P


12

Tủ hợp bộ

50

35

≤ 5,0

≤ 3,3




8

LBA

0,69

LG Co.,Ltd.

80

40

≤ 5,0

≤ 3,3




MÁY CẮT RECLOSER (chữ nghiên, đậm: tham khảo IEC, BBXX; Bình thường: nhà chế tạo)

1

VR - 3S

Đến 34,5

ABB

48

40

--

--




2

N36

Đến 36

Nu-Lec Pty Ltd

≤ 100

≤ 50

--

--





1   ...   21   22   23   24   25   26   27   28   29


База данных защищена авторским правом ©shkola.of.by 2016
звярнуцца да адміністрацыі

    Галоўная старонка