BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN




старонка9/14
Дата канвертавання24.04.2016
Памер1.65 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14

Boidae spp./ Boids (large snakes)/ Tất cả các loài trăn thuộc họ Boidae (Trừ các loài được ghi trong Phụ lục I)

 




Acrantophis spp./ Madagascar boa/ Các loài trăn Madagascar

 

 




Boa constrictor occidentalis/ Argentina boa constrictor/ Trăn Argentina

 

 




Epicrates inornatus/ Puerto rican boa/ Trăn Puerto Rica

 

 




Epicrates monensis/ Mona boa/ Trăn Mona

 

 




Epicrates subflavus/ Jamaican boa/ Trăn Jamaica

 

 




Sanzinia madagascariensis/ Madagascar tree boa/ Trăn cây Madagascar

 

 

4.2

Bolyeriidae/ Round Island boas/ Họ trăn đảo




 

Bolyeriidae spp./ Round islands boas/ Các loài Trăn thuộc họ Bolyeriidae (Trừ các loài được ghi trong Phụ lục I)

 




Bolyeria multocarinata/ Round island (Mauritus) boa/ Trăn đảo tròn Mauritus

 

 




Casarea dussumieri/ Round island boa/ Trăn đảo tròn Nam Mỹ

 

 

4.3

Colubridae/ Typical snakes, water snakes, whipsnakes/ Họ rắn nước




 

 

Atretium schistosum/ Olivaceous keel-back water snake/ Rắn nước gờ lưng nâu (Ấn Độ)




 

 

Cerberus rhynchops/ Dog-faced water snake/ Rắn ráo răng chó (Ấn Độ)




 

Clelia clelia/ Mussurana snake/ Rắn Mussurana

 




 

Cyclagras gigas/ False water snake/ Rắn nước giả

 




 

Elachistodon westermanni/ Westernman’s snake/ Rắn Westernman

 




 

Ptyas mucosus/ Asian rat snake/ Rắn ráo trâu, hổ trâu

 




 

 

Xenochrophis piscator/ Chiquered keel-back water snake/ Rắn nước gờ lưng (Ấn Độ)

4.4

Elapidae/ Cobras, coral snakes/ Họ rắn hổ




 

Hoplocephalus bungaroides/ Broad-headed snake/ Rắn cạp nia đầu to

 




 

 

Micrurus diastema/ Atlanta coral snake/ Rắn san hô Atlanta (Honduras)




 

 

Micrurus nigrocinctus/ Black banded coral snake/ Rắn biển khoang (Honduras)




 

Naja atra/ Rắn hổ mang

 




 

Naja kaouthia/ Rắn hổ mang kao-thia

 




 

Naja mandalayensis/ Rắn hổ Myanmar

 




 

Naja naja/ Asian or Indonesia cobra/ Rắn hổ mang thường

 




 

Naja oxiana/ Hổ mang Oxiana

 




 

Naja philippinensis/ Rắn hổ mang Philippine

 




 

Naja sagittifera/ Rắn hổ Ấn Độ

 




 

Naja samarensis/ Rắn hổ đông nam Philippine

 




 

Naja siamensis/ Rắn hổ mang Thái Lan

 




 

Naja sputatrix/Rắn hổ Java

 




 

Naja sumatrana/ Rắn hổ mang Su-ma-tra

 




 

Ophiophagus hannah/ King cobra/ Rắn hổ mang chúa

 

4.5

Loxocemidae/ Mexican dwarf boa/ Họ trăn Mê-xi-cô




 

Loxocemidae spp./ Mexican pythons/ Các loài thuộc họ Loxocemidea

 

4.6

Pythonidae/ Pythons/ Họ trăn




 

Pythonidae spp./ Pythons/ Các loài trăn thuộc họ Pythonidae (Trừ các phụ loài được ghi trong Phụ lục I)

 




Python molurus molurus/ Indian (rock) python/ Trăn đất Ấn Độ

 

 

4.7

Tropidophiidae/ Wood boas/ Họ trăn cây




 

Tropidophiidae spp./ Wood boas/Các loài trăn cây thuộc họ Tropidophiidae

 

4.8

Viperidae /Vipers/ Họ rắn lục




 

 

Crotalus durissus/ South American rattlesnake/ Rắn săn chuột Nam Mỹ (Honduras)




 

 

Daboia russelii/ Russell’s viper/ Rắn lục russell (Ấn Độ)




Vipera ursinii/ Orsini’s viper/ Rắn lục Orsini (Chỉ áp dụng đối với quần thể của Châu Âu, trừ quần thể ở khu vực Liên bang Xô viết cũ; những quần thể này không thuộc các phụ lục của Công ước)

 

 




 

Vipera wagneri/ Wagner’s viper/ Rắn lục wagner

 

5.

TESTUDINES/ BỘ RÙA

 

 

5.1

Carettochelyidae/ Pig-nosed turtles/ Họ rùa mũi lợn




 

Carettochelys insculpta/ Rùa mũi to Australia

 

5.2

Chelidae/ Austro-American side-necked turtles/ Họ rùa cổ rắn




 

Chelodina mccordi/ Rùa cổ rắn

 




Pseudemydura umbrina/ Western (Short necked) swamp tortoise/ Rùa cổ rắn đầm lầy

 

 

5.3

Cheloniidae/ Marine turtles/ Họ rùa biển




Cheloniidae spp./ Marine (sea) turtles/ Các loài rùa biển thuộc họ Cheloniidae

 

 

5.4

Dermatemydidae/ Central American river turtle/ Họ rùa sông Trung Mỹ




 

Dermatemys mawii/ Central American river turtle/ Rùa sông Trung Mỹ

 

5.5

Dermochelyidae/ Leatherback turtle/ Họ rùa da




Dermochelys coriacea/ Leather-back turtle/ Rùa da

 

 

5.6

Emydidae/ Box turtles, freshwater turtles/ Họ rùa nước ngọt (rùa đầm)




 

Glemmys insculpta/ Wood turtle/ Rùa gỗ

 




Glemmys muhlenbergi/ Bog turtle/ Rùa đầm lầy

 

 




 

 

Graptemys spp./ Các loài rùa nhám (Hoa Kỳ)




 

Terrapene spp. / Box turtles / Các loài Rùa hộp thuộc giống Terrapene (Trừ những loài quy định trong Phụ lục I)

 




Terrapene coahuila/ Coahuila box turtle/ Rùa hộp/ Coahuila

 

 

5.7

Geoemydidae/Box turtles, freshwater turtles/Họ rùa nước ngọt




Batagur baska/ Tuntong, river terrapin/ Rùa đầm Bắc Mỹ

 

 




 

Callagur borneoensis/ Painted terrapin/ Rùa đầm

 




 

Cuora spp./ Box turtle/ Các loài Rùa hộp giống Cuora

 




Geoclemys hamiltonii/ Spotted (black) pond turtle/ Rùa nước ngọt đốm đen

 

 




 

 

Geoemyda spengleri/ Rùa đất spengle (Trung Quốc)




 

Heosemys annandalii/Rùa Trung bộ

 




 

Heosemys depressa/ Rùa rừng Arakan

 




 

Heosemys grandis/ Rùa đất lớn

 




 

Heosemys spinosa/ Rùa đất gai

 




 

Kachuga spp./Các loài rùa răng cưa

 




 

Leucocephalon yuwonoi/ Rùa rừng Sulawesi

 




 

Malayemys macrocephala /Rùa Malay

 




 

Malayemys subtrijuga/ Rùa ba gờ

 




 

Mauremys annamensis/ Annam leaf turtle/Rùa lá Việt Nam

 




 

 

Mauremys iversoni (Trung Quốc)/ Rùa ao Fujian




 

 

Mauremys megalocephala (Trung Quốc)




 

Mauremys mutica/ Rùa câm

 




 

 

Mauremys nigrican (Trung Quốc)




 

 

Mauremys pritchardi (Trung Quốc)




 

 

Mauremys reevesii (Trung Quốc)




 

 

Mauremys sinensis (Trung Quốc)




Melanochelys tricarinata/ Three-kneeled turtle/ Rùa ba quỳ

 

 




Morenia ocellata/ Burmese swamp turtle/ Rùa đầm Miến Điện

 

 




 

Notochelys platynota/ Rùa mai phẳng Mã lai

 




 

 

Ocadia glyphistoma (Trung Quốc)/ Rùa cổ vằn Trung Quốc




 

 

Ocadia philippeni/ Philippen’s stripe-necked turtle/Rùa cổ sọc Philippine (Trung Quốc)




 

Orlitia borneensis/ Rùa lớn Mã lai

 




 

Pangshura spp. /Các loài rùa pangshura (Trừ các loài trong Phụ lục I)

 




Pangshura tecta/Rùa Pangshura técta

 

 




 

 

Sacalia bealei/Beal’s eyed turtle/ Rùa bốn mắt (Trung Quốc)




 

 

Sacalia pseudocellata/ False-eyed turtle/ Rùa mắt giả (Trung Quốc)




 

 

Sacalia quadriocellata/ Asean four-eyed turtle/Rùa bốn mắt Châu Á (Trung Quốc)




 

Siebenrockiella crassicollis/ Rùa cổ lớn

 




 

Siebenrockiella leytensis/ Rùa lâyten

 

5.8

Platysternidae/ Big-headed turtle/ Họ rùa đầu to




 

Platysternon megacephalum/ Rùa đầu to

 

5.9

Podocnemididae/ Afro-American side-necked turtles/ Họ rùa đầu to




 

Erymnochelys madagascariensis/ Madagascar big-headed side-neck turtle/ Rùa đầu to Madagascar

 




 

Peltocephalus dumeriliana/ Big-headed Amazon river turtle/ Rùa đầu to sông Amazon

 




 

Podocnemis spp./ Các loài rùa sông Amazon và rùa sông Nam Mỹ thuộc giống Podocnemis

 

5.10

Testudinidae/ Tortoises/ Họ rùa núi




 
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14


База данных защищена авторским правом ©shkola.of.by 2016
звярнуцца да адміністрацыі

    Галоўная старонка