BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN




старонка8/14
Дата канвертавання24.04.2016
Памер1.65 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   14

PSITTACIFORMES spp. / Các loài Vẹt (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I và các loài Agapornis roseicollis, Melopsittacus undulatus,Nymphicus hollandicus và Psittacula krameri không quy định trong Phụ lục)

 

16.1

Cacatuidae /Cockatoos/ Họ vẹt mào




Cacatua goffini/ Goffin’s Cockatoo/ Vẹt mào Goffin

 

 




Cacatua haematuropygia/ Red-vented cockatoo/ Vẹt mào đít đỏ

 

 




Cacatua moluccensis/ Moluccan cockatoo/ Vẹt mào Molucan

 

 




Cacatua sulphurea/Yellow-crested cockatoo/Vẹt mào vàng

 

 




Probosciger aterrimus/ Palma cockatoo/ Vẹt mào ngắn

 

 

16.2

Loriidae /Lories, lorikeets/ Họ vẹt lorikeet




Eos histrio/ Red and blue lory/ Vẹt Lory xanh đỏ

 

 




Vini ultramarina/ Ultramarine lorikeet (lory)/ Vẹt Lorikeet

 

 

16.3

Psittacidae/ Amazons, macaws, parakeets, parrots/ Họ vẹt




Amazona arausiaca/ Red-necked Amazon parrot/ Vẹt cổ đỏ Amazon

 

 




Amazona auropalliata/Yellow-naped parrot/Vẹt gáy vàng

 

 




Amazona barbadensis/ Yellow-shouldered (Amazon) parrot/ Vẹt tai vàng

 

 




Amazona brasiliensis/ Red-tailed (Amazon) parrot/ Vẹt đuôi đỏ

 

 




Amazona finschi/ Vẹt finschi Amazon

 

 




Amazona guildingii/ St.Vincent parrot/ Vẹt Vincen

 

 




Amazona imperialis/ Imperial parrot/ Vẹt Hoàng đế

 

 




Amazona leucocephala/ Cuba (Bahamas) parrot/ Vẹt Cuba

 

 




Amazona oratrix/Vẹt Oratrix Amazon

 

 




Amazona pretrei/ Red-spectacled parrot/ Vẹt vành mắt đỏ

 

 




Amazona rhodocorytha/ Red-browed parrot/ Vẹt trán đỏ

 

 




Amazona tucumana/ Tucuman Amazon parrot/ Vẹt Tucuman

 

 




Amazona versicolor/ St. Lucia parrot/ Vẹt Lucia

 

 




Amazona vinacea/ Vinaccous parrot/ Vẹt Vinacos

 

 




Amazona viridigenalis/ Green-cheeked (Red-crowned) Amazon parrot/ Vẹt má xanh Amazon

 

 




Amazona vittata/ Pucrto Rican parrot/ Vẹt Putco Rica

 

 




Anodorhynchus spp./Các loài vẹt lục xám

 

 




Ara ambiguus/Green (Buffon’s) Macaw/ Vẹt đuôi dài xanh

 

 




Ara glaucogularis/ Blue-throated Macaw/ Vẹt đuôi dài cổ xanh (Thường buôn bán bằng tên Ara caninde)

 

 




Ara macao/ Scarlet Macaw/ Vẹt đỏ đuôi dài

 

 




Ara militaris/ Military Macaw/ Vẹt đuôi dài Military

 

 




Ara rubrogenys/ Red-fronted Macaw/ Vẹt mặt đỏ

 

 




Cyanopsitta spixii/ Little blue Macaw/ Vẹt đuôi dài Spix

 

 




Cyanoramphus forbesi / Vẹt forbesi

 

 




Cyanoramphus novaezelandiae /Red fronted (New Zealand) paraket/ Vẹt đuôi dài mặt đỏ

 

 




Cyclopsitta diophthalma coxeni /Coxen’s fig-parrot/ Vẹt Coxen

 

 




Eunymphicus cornutus/ Horned parakeet/ Vẹt sừng đuôi dài

 

 




Geopsittacus occidentalis/ Australian night parrot/ Vẹt khoang cổ xanh (có khả năng bị tuyệt chủng

 

 




Guarouba guarouba / Golden parakeet/ Vẹt lông vàng

 

 




Neophema chrysogaster/ Orange-bellied parrot/ Vẹt mỏ vàng

 

 




Ognorhynchus icterotis/ Yellow-eared conure/ Vẹt tai vàng

 

 




Pezoporus wallicus/ Ground parrot/ Vẹt đất

 

 




Pionopsitta pileata/ Pileated (Red capped) parrot/ Vẹt Pilet

 

 




Propyrrhura couloni/Blue-headed macaw/ Vẹt đuôi dài đầu xanh

 

 




Propyrrhura maracana/Blue-winged macaw/Vẹt đuôi dài cánh xanh

 

 




Psephotus chrysopterygius/ Golden-shouldered parakeet/ Vẹt tai vàng

 

 




Psephotus dissimilis/ Hooded parakeet (parrot)/ Vẹt mào đuôi dài

 

 




Psephotus pulcherrimus/ Paradise parakeet (parrot)/ Vẹt thiên đường (có khả năng bị tuyệt chủng)

 

 




Psittacula echo/ Vẹt đuôi dài Mauritius

 

 




Pyrrhura cruentata/ Blue-throated (Ochre-market) parakeet/ Vẹt cổ xanh

 

 




Rhynchopsitta spp./ Thick-billed parrots/ Vẹt mỏ dày

 

 




Strigops habroptilus/ Owl parrot (Kakapo)/ Vẹt đêm

 

 

17.

RHEIFORMES/ BỘ CHIM CHẠY

17.1

Rheidae Rheas/ Họ đà điểu




Pterocnemia pennata/Đà điểu (Trừ Pterocnemia pennata pennata quy định trong Phụ lục II)

 

 




 

Pterocnemia pennata pennata/ Đà điểu pennata

 




 

Rhea americana/ Greater Rhea/ Đà điểu lớn

 

18.

SPHENISCIFORMES/BỘ CHIM CÁNH CỤT

18.1

Spheniscidae/ Penguins/ Họ chim cánh cụt




 

Spheniscus demersus/ Jackassh penguin/ Chim cánh cụt Jackash

 




Spheniscus humboldti/ Humboldt Penguin/ Chim cánh cụt Humboldt

 

 

19.

STRIGIFORMES/ Owls/ BỘ CÚ




 

STRIGIFORMES spp./ Các loài cú (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 

19.1

Strigidae/ Owls/ Họ cú mèo




Heteroglaux blewitti/Forest owlet/Cú rừng nhỏ

 

 




Mimizuku gurneyi/ Giant scops-owl/ Cú lớn

 

 




Ninox natalis/ Christmas (Moluccan) hawk-owl/ Cú diều Noel

 

 




Ninox novaeseelandiae undulata/ Morepork, Boobook owl/ Cú undula

 

 

19.2

Tytonidae/ Barn owl/ Họ cú lớn




Tyto soumagnei/ Soumabne’s owl/ Cú Madagascar

 

 

20.

STRUTHIONIFORMES/ BỘ ĐÀ ĐIỂU

20.1

Struthionidae/ Ostrich/ Họ đà điểu




Struthio camelus/ North African ostrich/ Đà điểu Bắc Châu Phi (Chỉ áp dụng đối với các quần thể của Algeria, Burkina Faso, Cameroon, the Cộng hoà Trung phi, Chad, Mali, Mauritania, Morocco, Niger, Nigeria, Senegal và Sudan; các quần thể còn lại không quy định trong Phụ lục)

 

 

21.

TINAMIFORMES/BỘ CHIM TINAMOU

21.1

Tinamidae/ Tinamous/ Họ chim Tinamou




Tinamus solitarius/ Solitary Tinamou/ Chim sống đơn độc tinamou

 

 

22.

TROGONIFORMES/ BỘ NUỐC

22.1

Trogonidae/ Quetzals/ Họ nuốc




Pharomachrus mocinno/ Quetzal, resplendent quezal/ Nuốc Nữ hoàng

 

 

III.


LỚP BÒ SÁT/ CLASS REPTILIA

1.

CROCODYLIA/ Alligators, caimans, crocodiles/ BỘ CÁ SẤU




 

CROCODYLIA spp./ Alligators/ Các loài Cá sấu Châu Mỹ và cá sấu mõm dài (Trừ những loài quy định trong Phụ lục I)

 

1.1

Alligatoridae/ Alligators, caimans/ Họ cá sấu Châu Mỹ




Alligator sinensis/ Chinese alligator/ Cá sấu Trung Quốc

 

 




Caiman crocodilus apaporiensis/ Rio Apaporis caiman/ Cá sấu Rio Apaporis

 

 




Caiman latirostris/ Broad-nosed (snouted) caiman/ Cá sấu mũi rộng (Trừ quần thể của Argentina quy định trong Phụ lục II)

 

 




Melanosuchus niger/ Black caiman/Cá sấu đen (Trừ quần thể của Braxin quy định trong Phụ lục II và trừ quần thể của Ecuađo quy định trong Phụ lục II, hạn ngạch xuất khẩu hàng năm là không cho đến khi hạn ngạch hàng năm được Ban thư ký CITES và Nhóm chuyên gia cá sấu của IUCN/SSC thông qua)

 

 

1.2

Crocodylidae Crocodiles/ Họ cá sấu




Crocodylus acutus/ American crocodile/ Cá sấu Châu Mỹ (Trừ quần thể của Cuba quy định trong Phụ lục II)

 

 




Crocodylus cataphractus/ African slender-snouted crocodile/ Cá sấu mõm nhọn Châu Phi

 

 




Crocodylus intermedius/ Orinoco crocodile/ Cá sấu Orinoco

 

 




Crocodylus mindorensis/ Philippine crocodile/ Cá sấu Philipine

 

 




Crocodylus moreletii/ Morelet’s crocodile/ Cá sấu Morelet

 

 




Crocodylus niloticus/ African (Nile) crocodile/ Cá sấu sông Nile Châu Phi [Trừ các quần thể của Botswana, Ethiopia, Kenya, Madagascar, Malawi, Mozambique, Namibia, Nam Phi, Uganda, the Cộng hoà Tanzania (với hạn ngạch xuất khẩu hàng năm không vượt quá 1,600 mẫu vật khai thác từ tự nhiên kể cả chiến lợi phẩm săn bắt, ngoài các mẫu vật nuôi nhốt), quần thể thuộc Zambia và Zimbabwe quy định trong Phụ lục II]

 

 




Crocodylus palustris/ Mugger (Marsh) crocodile/ Cá sấu đầm lầy Ấn Độ

 

 




Crocodylus porosus/ Saltwater crocodile/ Cá sấu nước mặn (Trừ các quần thể của Australia, Indonesia và Papua New Guinea quy định trong Phụ lục II)

 

 




Crocodylus rhombifer/ Cuban crocodile/ Cá sấu Cuba

 

 




Crocodylus siamensis/ Siamese crocodile/ Cá sấu nước ngọt

 

 




Osteolaemus tetraspis/ Dwarf crocodile/ Cá sấu lùn

 

 




Tomistoma schlegelii/ False gavial/ Cá sấu giả mõm dài

 

 

1.3

Gavialidae/ Gavial/ Họ cá sấu mõm nhọn




Gavialis gangeticus/ Indian gavial/ Cá sấu mõm dài Ấn Độ

 

 

2.

RHYNCHOCEPHALIA/ BỘ THẰN LẰN ĐẦU MỎ

2.1

Sphenodontidae/ Tuatara/ Họ thằn lằn tuatara




Sphenodon spp./ Tuataras/ Các loài thằn lằn răng nêm

 

 

3.

SAURIA/ BỘ THẰN LẰN

3.1

Agamidae/ Agamas, mastigures/ Họ nhông




 

Uromastyx spp./ Spiny-tailed lizards/ Các loài nhông đuôi gai thuộc giống Uromastyx

 

3.2

Chamaeleonidae/ Chameleons/ Họ tắc kè hoa




 

Bradypodion spp./ South African dwarf chamaeleons/ Các loài tắc kè hoa lùn Nam Phi

 




 

Brookesia spp./Các loài tắc kè Brookesia (Trừ các loài trong phụ lục I)

 




Brookesia perarmata/ Tắc kè giáp lá

 

 




 

Calumma spp./Chamaeleons/ Các loài Tắc kè hoa Bắc Mỹ

 




 

Chamaeleo spp./Chamaeleons/ Các loài Tắc kè hoa

 




 

Furcifer spp./ Chamaeleons/ Các loài Tắc kè hoa

 

3.3

Cordylidae/ Spiny-tailed lizards/ Họ thằn lằn khoang




 

Cordylus spp./ Girdled and Crag lizard/ Các loài thằn lằn khoang núi đá

 

3.4

Gekkonidae/ Geckos/ Họ tắc kè




 

Cyrtodactylus serpensinsula/ Serpent island gecko/ Tắc kè đảo Mauritius

 




 

 

Hoplodactylus spp. / (New Zealand)/ Các loài thuộc giống Hoplodactylus




 

 

Naultinus spp. (New Zealand)/ Các loài thuộc giống Naultinus




 

Phelsuma spp./ Day (Madagasca) gecko/ Các loài Tắc kè thuộc giống Phelsuma

 




 

Uroplatus spp./ Các loài thuộc giống Uroplatus

 

3.5

Helodermatidae/ Beaded lizard, gila monster/ Họ thằn lằn da ướt




 

Heloderma spp./ Beaded lizards/ Các loài thằn lằn da độc (Trừ các phụ loài trong Phụ lục I)

 




Heloderma horridum charlesbogerti/Thằn lằn Charles

 

 

3.6

Iguanidae/ Iguanas/ Họ kỳ nhông




 

Amblyrhynchus cristatus/ Marine iguana/ Kỳ nhông biển

 




Brachylophus spp./ Banded iguanas/ Kỳ nhông mào Fijian

 

 




 

Conolophus spp./ Land iguanas/ Các loài kỳ nhông đất

 




Cyclura spp./ Rhinoceros iguanas/Các loài kỳ nhông sừng

 

 




 

Iguana spp./ Common iguanas/ Các loài kỳ nhông thường

 




 

Phrynosoma coronatum/ San Diego horned lizard/ Kỳ nhông sừng San Diego

 




Sauromalus varius/ San estaban island chuckwalla/ Kỳ nhông San Estaban

 

 

3.7

Lacertidae Lizards/ họ thằn lằn chính thức




Gallotia simonyi/ Hierro giant lizard/ Thằn lằn khổng lồ Hierro

 

 




 

Podarcis lilfordi/ Lilford’s wall lizard/ Thằn lằn Lifo

 




 

Podarcis pityusensis/ Ibiza wall lizard/ Thằn lằn Ibiza

 

3.8

Scincidae Skink/ Họ thằn lằn bóng




 

Corucia zebrata/ Prehensile-tailed skink/ Thằn lằn bóng, đuôi cong

 

3.9

Teiidae/ Caiman lizards, tegu lizards/ Thằn lằn caiman




 

Crocodilurus amazonicus/ Thằn lằn cá sấu Amazôn

 




 

Dracaena spp./ Caiman lizards/ Các loài thằn lằn cá sấu

 




 

Tupinambis spp./Tegu lizards/Các loài thằn lằn Tegu

 

3.10

Varanidae / Monitor lizards/ Họ kỳ đà




 

Varanus spp./ Monitor lizards/ Các loài kỳ đà (Trừ các loài ghi trong Phụ lục I)

 




Varanus bengalensis/ Indian monitor, Belgan monitor/ Kỳ đà Belgan

 

 




Varanus flavescens/ Yellow monitor/ Kỳ đà vàng

 

 




Varanus griseus/ Desert monitor/ Kỳ đà sa mạc

 

 




Varanus komodoensis/ Komodo dragon/ Rồng đất Komodo

 

 




Varanus nebulosus/Kỳ đà vân

 

 

3.11

Xenosauridae/ Chinese crocodile lizard/ Họ thằn lằn cá sấu




 

Shinisaurus crocodilurus/ Chinese crocodile lizard/ Thằn lằn cá sấu Trung Quốc

 

4.

SERPENTES/ Snakes/ Bộ rắn

4.1

Boidae/ Boas/ Họ trăn Nam Mỹ




 
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   14


База данных защищена авторским правом ©shkola.of.by 2016
звярнуцца да адміністрацыі

    Галоўная старонка