BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN




старонка13/14
Дата канвертавання24.04.2016
Памер1.65 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14

CYCADACEAE spp.#1/ Cycas/ Các loài họ Tuế (Trừ loài được quy định tại Phụ lục I)

 




Cycas beddomei/ Beddom’s cycas/ Tuế beddom

 

 

15.

DICKSONIACEAE/ Tree-ferns/ HỌ KIM MAO







Cibotium barometz#1/ Tree fern/ Cẩu tích










Dicksonia spp. #1 / Tree ferns/ Các loài chi kim mao (Chỉ áp dụng đối với các quần thể của Mỹ; các quần thể khác không quy định trong Phụ lục)




16.

DIDIEREACEAE/ Alluaudias, didiereas/ HỌ DIDIEREACEAE







DIDIEREACEAE spp.#1/ Các loài họ Didiereaceae




17.

DIOSCOREACEAE/ Elephant’s foot, kniss/ HỌ CỦ NÂU







Dioscorea deltoidea #1/ Elephant’s foot/ Từ tam giác




18.

DROSERACEAE/ Venus’ flytrap/ HỌ GỌNG VÓ







Dionaea muscipula #1/ Venus fly-trap/ Gọng vó thần vệ nữ




19.

EUPHORBIACEAE/ Spurges/ HỌ THẦU DẦU







Euphorbia spp. #1/ Euphorbias/ Các loài cỏ sữa (Chỉ các mẫu vật cây mọng nước trừ các loài thuộc Phụ lục I. Các mẫu vật trồng cấy nhân tạo loài Euphorbia trigona, các mẫu vật trồng cấy nhân tạo hình quạt, vương miệm hoặc có mầu giống màu loài Euphorbia lactea, khi được ghép với gốc của cây mẹ Euphorbia neriifolia được nhân giống nhân tạo và mẫu vật trồng cấy nhân tạo loài Euphorbia ‘Milii’ được buôn bán với số lượng 100 cây trở lên và dễ dàng nhận biết được đó là những mẫu vật trồng cấy nhân tạo, thì không thuộc diện điều chỉnh của Công ước)







Euphorbia ambovombensis/ Ambovomben euphorbia/ Cỏ sữa ambovomben










Euphorbia capsaintemariensis/

Capsaintemarien euphorbia/ Cỏ sữa Capsaintemarien










Euphorbia cremersii/ Cremers

euphorbia/ Cỏ sữa cremers (Bao gồm cả forma viridifolia và var. rakotozafyi)










Euphorbia cylindrifolia/ Cylindrifolia euphorbia/ Cỏ sữa lá dạng trụ (Bao gồm cả các loài tuberifera)










Euphorbia decaryi/ Decayri euphorbia/ Cỏ sữa decayri (Bao gồm cả vars. ampanihyenis, robinsoniispirosticha)










Euphorbia francoisii/ Francois

euphorbia/ Cỏ sữa Francois










Euphorbia moratii/ Morat euphorbia/ Cỏ sữa Morat (Bao gồm cả vars. antsingiensis, bemarahensismultiflora)










Euphorbia parvicyathophora/

Parvicyathophora euphorbia/ Cỏ sữa Parvicyathophora










Euphorbia quartziticola/ Quartzitticola euphorbia/ Cỏ sữa Quartzitticola










Euphorbia tulearensis/ Tulear euphorbia/ Cỏ sữa Tulear







20.

FOUQUIERIACEAE/ Ocotillos/ HỌ BẸ CHÌA







Fouquieria columnaris#14/ Boojum tree/ Cây boojum







Fouquieria fasciculata/ Boojum tree/ Cây boojum










Fouquieria purpusii/ Boojum tree/ Cây Boojum







21.

GNETACEAE/ Gnetums/ HỌ DÂY GẮM










Gnetum montanum#1/ Gnetum/ Gắm núi (Nepal)

22.

JUGLANDACEAE/ Gavilan/ HỌ HỒ ĐÀO







Oreomunnea pterocarpa#1 /Gavilan (walnut)/ Cây óc chó




23.

LEGUMINOSAE/ (Fabaceae) Afrormosia, cristobal, rosewood, sandalwood/ HỌ ĐẬU







Caesalpinia echinata#15







Dalbergia nigra/ Brazilian rosewood/ Trắc đen
















Dipteryx panamensis/ Gỗ tonka (Costa Rica, Nicaragua)







Pericopsis elata #16/ Gỗ Afrormosia










Platymiscium pleiostachyum#1/ Quira macawood/ Đậu Platymiscium










Pterocarpus santalinus#17/ Rad sandal wood/ Dáng hương santa




24.

LILIACEAE / Aloes/ HỌ HÀNH TỎI







Aloe spp.#1/ Các loài lô hội (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I. Loài Aloe vera hay còn có tên khác Aloe barbadensis không quy định trong phụ lục)







Aloe albida/ Albida aloe/ Lô hội trắng nhạt










Aloe albiflora/ Albiflora aloe/ lô hội hoa trắng










Aloe alfredii/ Alfred aloe/ Lô hội alfred










Aloe bakeri/ Bakeri aloe/ Lô hội Bakeri










Aloe bellatula/ Bellatula aloe/ Lô hội tinh khiết










Aloe calcairophila/ Calcairophila aloe/ Lô hội calcairophila










Aloe compressa/ Compressa aloe/ Lô hội dẹt (Bao gồm cả vars. rugosquamosa, schistophila

paucituberculata)










Aloe delphinensis/ Delphin aloe/ lô hội Delphin










Aloe descoingsii/Descoig aloe/ Lô hội Descoig










Aloe fragilis/ Fragilis aloe/ Lô hội dễ gãy










Aloe haworthioides/ Haworthioides aloe/ Lô hội Haworrthioides (Bao gồm cả var. aurantiaca)










Aloe helenae/ Helenea aloe/ Lô hội Helenea










Aloe laeta/ Laeta aloe/ Lô hội đẹp (Bao gồm cả var. maniaensis)










Aloe parallelifolia/ Parallelifolia aloe/ Lô hội lá song song










Aloe parvula/ Parvula aloe/ Lô hội nhỏ










Aloe pillansii/ Pilan aloe/ Lô hội Pilan










Aloe polyphylla/ Spiral aloe/ Lô hội xoắn










Aloe rauhii/ Rauh aloe/ Lô hội rauhi










Aloe suzannae/ Suzanna aloe/ Lô hội Suzanna










Aloe versicolor/ Versicolor aloe/ Lô hội nhiều màu










Aloe vossii/ Voss aloe/ Lô hội voss







25.

MAGNOLIACEAE/ Magnolia/ HỌ MỘC LAN










Magnolia liliifera var. obovata#18 / Magnolia/ Mộc lan trứng ngược (Nepal)

26.

MELIACEAE/ Mahoganies, Spanish cedar/ HỌ XOAN










Cedrela odorata#19/ Odorata cedrela/Lát Mêhicô (Quần thể của Colombia và Peru)







Swietenia humilis#1/ Pacific coast mahogany/ Cây dái ngựa thấp bé










Swietenia macrophylla #20/ Bigleaf mahogany/ Cây dái ngựa (Quần thể ở các khu vực nhiệt đới mới)










Swietenia mahagoni #2/ Small mahogany/ Cây dái ngựa nhỏ




27.

NEPENTHACEAE/ Pitcher-plants (Old World)/ HỌ NẮP ẤM







Nepenthes spp. #1/ Tropical picherplants/ Các loài nắp ấm nhiệt đới (Trừ các loài được quy định ở Phụ lục I)







Nepenthes khasiana/ Indian tropical picherplants/ Nắp ấm nhiệt đới Ấn Độ










Nepenthes rajah/ Giant tropical

Picherplants/ Nắp ấm khổng lồ







28.

ORCHIDACEAE/ Orchids/ HỌ LAN







ORCHIDACEAE spp.#21#2/ Các loài họ lan (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)







(Tât cả những mẫu vật sau của các loài quy định trong Phụ lục I gồm hạt hoặc mẫu vật đựng trong bình ống nghiệm trong môi trường nuôi cấy vô trùng dạng rắn hoặc lỏng được vận chuyển trong công-ten-nơ thì không thuộc phạm vi điều chỉnh của Công ước)










Aerangis ellisii/ Lan Madagascar










Dendrobium cruentum/ Cruentum dendrobium/ Hoàng thảo đỏ










Laelia jongheana/ Jongheana Laelia/ Lan Jongheana










Laelia lobata/ Lobata orchid/ Lan có thuỳ










Paphiopedilum spp./ Asian tropical Lady’s slipper orchids/ Các loài lan hài Châu Á










Peristeria elata/ Dove flower/ Lan peristeria










Phragmipedium spp./ Phragmipedium orchid/ Các loài lan phragmipedium










Renanthera imschootiana/ Red vanda orchid/ Lan vanda đỏ







29.

OROBANCHACEAE/ Broomrape/ HỌ LỆ DƯƠNG







Cistanche deserticola #2/ Desert-living cistanche/ Lệ dương cistanche




30.

PALMAE/ (Arecaceae) Palms/ HỌ CAU







Beccariophoenix

madagascariensis#22/ Cau

Madagascar







Chrysalidocarpus decipiens/ Butterfly palm/ Cau kiểng dạng bướm













Lemurophoenix halleuxii/ Cau halleux










Marojejya darianii/ Cau darian










Neodypsis decaryi #1/ Cau Neodypsis










Ravenea louvelii/ Cau louve










Ravenea rivularis/ Cau raven










Satranala decussilvae/ Cau Satranala










Voanioala gerardii/ Cau gerard




31.

PAPAVERACEAE/ Poppy/ HỌ THUỐC PHIỆN










Meconopsis regia #1/ Poppy/ Cây anh túc (Nepal)

32.

PINACEAE/ Guatemala fir/ HỌ THÔNG




Abies guatemalensis/ Guatemalan fir/ Linh sam guatemalan







33.

PODOCARPACEAE/ Podocarps/ HỌ KIM GIAO










Podocarpus neriifolius #1/ Faux Pemou/ Thông tre (Nepal)




Podocarpus parlatorei/

Parlatore’s podocarp/ Kim giao

Parlatore







34.

PORTULACACEAE/ Lewisias, portulacas, purslanes/ HỌ RAU SAM







Anacampseros spp. #1/ Purselanes/ Các loài rau sam anacampseros










Avonia spp. #23/ Avonia/ Các loài rau sam avonia










Lewisia serrata #1/ Cotyledon lewisia/ Rau sam lá mầm-lewisia




35.

PRIMULACEAE/ Cyclamens/ HỌ ANH THẢO







Cyclamen spp.24 #1/ Cyclamens/ Các loài hoa Anh thảo




36.

PROTEACEAE/ Proteas/ HỌ QUẮN HOA







Orothamnus zeyheri #1/ Marsh rose/ Quắn hoa orothamnus










Protea odorata #1/ Ground rose/ Quắn hoa protea




37.

RANUNCULACEAE/ Golden seals, yellow adonis, yellow root/ HỌ HOÀNG LIÊN







Adonis vernalis #25/ False hellebore/ Hoàng liên adonis










Hydrastis canadensis #26/ Doldenseal/ Hoàng liên hydrastis




38.

ROSACEAE/ African cherry, stinkwood/ HỌ HOA HỒNG







Prunus africana #1/ African cherry/ Anh đào Châu Phi




39.

RUBIACEAE/ Ayuque/ HỌ CÀ PHÊ




Balmea stormiae/ Ayuque/ Cà

phê Balmea







40.

SARRACENIACEAE/ Pitcher-plants (New World)/ HỌ NẮP ẤM CHÂU MỸ







Sarracenia spp. #1/ North American pitcherplants/ Các loài Nắp ấm Bắc Mỹ (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)







Sarracenia oreophila/ Green pitcher plant/ Nắp ấm xanh










Sarracenia rubra ssp. alabamensis/ Nắp ấm rubra










Sarracenia rubra ssp. jonesii/Nắp ấm Jones







41.

SCROPHULARIACEAE/ Kutki/ HỌ HOA MÕM CHÓ







Picrorhiza kurrooa #27/ Kurroa picrorhiza (Trừ loài Picrorhiza scrophulariiflora)




42.

STANGERIACEAE/ Stangerias/ Dương xỉ







Bowenia spp. #28/ Bowenia/ Bowenia/ Các loài Dương xỉ Bovenia







Stangeria eriopus/ Hottentot’s head/ Tuế lá dương sỉ







43.

TAXACEAE Himalayan yew/ HỌ THANH TÙNG







Taxus chinensis #1 và các đơn vị phân loại thấp hơn










Taxus cuspidata 29 #1 và các đơn vị phân loại thấp hơn










Taxus fuana #1 và các đơn vị phân loại thấp hơn










Taxus sumatrana #1 và các đơn vị phân loại thấp hơn










Taxus wallichiana #1/ Himalayan Yew/Thanh Tùng




44.

THYMELAEACEAE/ (Aquilariaceae) Agarwood, ramin/ HỌ TRẦM







Aquilaria spp. #2/ Các loài trầm chi Aquilaria










Gonystylus spp. #2/ Các loài trầm chi Gonystylus










Gyrinops spp. #2/ Các loài trầm chi Gyrinops




45.

TROCHODENDRACEAE/ (Tetracentraceae) Tetracentron/ Họ Tetracentron










Tetracentron sinense #2/ Tetracentron Trung Quốc (Nepal)

46.

VALERIANACEAE/ Himalayan spikenard/ HỌ NỮ LANG







Nardostachys grandiflora #30/ Indian Nard/ Nữ lang hoa to




47.

WELWITSCHIACEAE/ Welwitschia/ HỌ GẮM







Welwitschia mirabilis #31/ Walwitschia/ Walwitschia/ Gắm Angola




48.

ZAMIACEAE/ Cycads/ HỌ TUẾ ZAMIACEAE






1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14


База данных защищена авторским правом ©shkola.of.by 2016
звярнуцца да адміністрацыі

    Галоўная старонка