BỘ NÔng nghiệp và phát triển nông thôN




старонка10/14
Дата канвертавання24.04.2016
Памер1.65 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14

Testudinidae spp./ True tortoises/ Các loài rùa cạn thuộc giống Testudinidae (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I. Hạn ngạch xuất khẩu hàng năm là bằng không áp dụng cho loài Geochelone sulcata được khai thác từ tự nhiên và buôn bán thương mại)

 




Astrochelys radiata

 

 




Astrochelys yniphora

 

 




Chelonoidis nigra

 

 




Gopherus flavomarginatus/ Bolson gopher tortoise/ Rùa góc bôn-sơn

 

 




Psammobates geometricus/ Geometric tortoise/ Rùa mai hình răng

 

 




Pyxis arachnoides/ Rùa mai nhện Malagasy

 

 




Pyxis planicauda/Rùa nhện mai phăng

 

 




Testudo kleinmanni/ Egyptian tortoise/ Rùa núi Ai Cập

 

 

5.11

Trionychidae /Soft-shelled turtles, terrapins/ Họ ba ba




 

Amyda cartilaginea/ Cua đinh, ba ba Nam bộ

 




Apalone spinifera atra/ Cuatro cienegas (black) soft-shelled turtle/ Ba ba đen Cienegas

 

 




Aspideretes gangeticus/ Indian (Ganges) soft-shelled turtle/ Ba ba Ấn Độ

 

 




Aspideretes hurum/ Peacock-marked soft-shelled turtle/ Ba ba mai đốm lông công

 

 




Aspideretes nigricans/ Black (Dark-colored) soft-shelled turtle/ Ba ba đen

 

 




 

Chitra spp./ Các loài thuộc giống Chitra

 




 

Lissemys punctata/ Ba ba lưng dẹp Ấn độ

 




 

Lissemys scutata/Ba ba vảy

 




 

 

Palea steindachneri/ (Trung Quốc)/ Ba ba gai




 

Pelochelys spp./Các loài giải thuộc giống Pelochelys

 




 

 

Pelodiscus axenaria/ Rùa mai mềm (Trung Quốc)




 

 

Pelodiscus maacki/ Rùa mai mềm maacki (Trung Quốc)




 

 

Pelodiscus parviformis/ Rùa mai mềm (Trung Quốc)




 

 

Rafetus swinhoei (Trung Quốc)/Giải sinoe


IV.

LỚP LƯỠNG CƯ/ AMPHIBIA

1.

ANURA/ BỘ KHÔNG ĐUÔI 

1.1

Bufonidae/ Toads/ Họ cóc




Altiphrynoides spp./ Viviparous toads/ Cóc đẻ con

 

 




Atelopus zeteki/ Ếch vàng Panama

 

 




Bufo periglenes/ Monte Verde golden toad/ Cóc vàng Monte Verde

 

 




Bufo superciliaris/ Cameroon toad/ Cóc Cameroon

 

 




Nectophrynoides spp./ Viviparous toads/ Các loài cóc đẻ con giống

 

 




Nimbaphrynoides spp./ Viviparous toads/ Các loài cóc đẻ con giống Nimbaphrynoides

 

 




Spinophrynoides spp./ Viviparous toads/ Các loài cóc đẻ con giống Spinophrynoides

 

 

1.2

Dendrobatidae/ Poison frogs/ Họ ếch độc




 

Allobates femoralis/Ếch hình đùi

 




 

Allobates zaparo/Ếch zaparo

 




 

Dendrobates spp./ Poison-arrow frogs/ Các loài ếch độc thuộc giống Dendrobates

 




 

Epipedobates spp./ Poison-arrow frogs/ Các loài ếch độc giống Epipedobates

 




 

Phyllobates spp./ poison-arrow frogs/ Các loài ếch độc giống Phyllobates

 

1.3

Mantellidae / Mantellas/ Họ ếch có đuôi




 

Mantella spp./ Mantellas/ Các loài ếch độc thuộc giống Mantella

 

1.4

Microhylidae/ Red rain frog, tomato frog/ Họ nhái bầu




Dyscophus antongilii/ Nhái bầu Antongili

 

 




 

Scaphiophryne gottlebei/ Rainbow burrowing frog/Nhái hang cầu vồng

 

1.5

Myobatrachidae/ Gastric-brooding frogs/ Họ ếch cơ




 

Rheobatrachus spp./ Các loài ếch cơ giống Rheobatrachus

 

1.6

Ranidae Frogs/ Họ ếch nhái




 

Euphlyctis hexadactylus/ Asian bullfrog/ Ếch sáu ngón Châu Á

 




 

Hoplobatrachus tigerinus/ Indian bullfrog/Ếch Ấn Độ

 

2.

CAUDATA/ BỘ CÓ ĐUÔI

2.1

Ambystomidae/ Axolotls/ Họ cá cóc Ambystomidae




 

Ambystoma dumerilii/ Lake Patzcuaro salamander/ Cá cóc hồ Patzcuaro

 




 

Ambystoma mexicanum/ Mexican axolotl/ Cá cóc Mê-xi-cô

 

2.2

Cryptobranchidae/ Giant salamanders/ Họ các cóc khổng lồ




Andrias spp./ Giant salamanders/ Các loài cá cóc khổng lồ thuộc giống Andrias

 

 


V.

LỚP CÁ SỤN/ ELASMOBRANCHII

1.

LAMNIFORMES/ BỘ CÁ THU

1.1

Cetorhinidae/ Basking shark/ Họ cá nhám




 

Cetorhinus maximus/ Mackerel shark/ Cá nhám thu lớn

 

1.2

Lamnidae / Great white shark/ Họ cá mập trắng




 

Carcharodon carcharias/ Cá mập trắng

 

2.

ORECTOLOBIFORMES/ BỘ CÁ MẬP

2.1

Rhincodontidae/ Whale shark/ Họ cá nhám voi




 

Rhincodon typus/ Cá nhám voi

 

3.

RAJIFORMES/ BỘ CÁ ĐAO

3.1

Pristidae/ Sawfishes/ Họ cá đao




Pristidae spp./Các loài cá đao (Trừ các loài trong Phụ lục II)

 

 




 

Pristis microdon/Small-tooth sawfish/Cá đao răng nhỏ (Chỉ cho phép buôn bán quốc tế động vật sống đối với các thủy cung phù hợp và được chấp nhận vì mục đích bảo tồn)

 


VI.

LỚP CÁ/ CLASS ACTINOPTERYGII

1.

ACIPENSERIFORMES/ Paddlefish, sturgeons/ BỘ CÁ TẦM




 

ACIPENSERIFORMES spp./ Sturgeons/ Các loài cá tầm (Trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 

1.1

Acipenseridae/ Sturgeons/ Họ cá tầm




Acipenser brevirostrum/ Shortnose sturgeon/ Cá Tầm Đại Tây Dương

 

 




Acipenser sturio/ Sturgeon (European)/ Cá tầm Ban Tích

 

 

2.

ANGUILLIFORMES/ BỘ CÁ CHÌNH

2.1

Anguillidae/Freshwater eels/Họ cá chình nước ngọt




 

Anguilla anguilla/Cá chình anguilla (Có hiệu lực từ 13/3/2009)

 

3.

CYPRINIFORMES/ BỘ CÁ CHÉP

3.1

Catostomidae/ Cui-ui/ Họ cá mõm trâu




Chasmistes cujus/ Cá mõm trâu

 

 

3.2

Cyprinidae/ Blind carps, plaeesok/ Họ cá chép




 

Caecobarbus geertsi/ Blind cave fish/ Cá hang Cac-cô-bar-bus

 




Probarbus jullieni/ Ekan temoleh/ Cá trôi Jullieni

 

 

4.

OSTEOGLOSSIFORMES/ BỘ CÁ THÁT LÁT

4.1

Osteoglossidae / Arapaima, bonytongue/ Họ cá rồng




 

Arapaima gigas/ Arapaima or Pirarucu/ Cá rồng đại

 




Scleropages formosus/ Asian bodytongue/ Cá rồng

 

 

5.

PERCIFORMES/ BỘ CÁ VƯỢC

5.1

Labridae/ Wrasses/ Họ cá mó, cá bàng chài




 

Cheilinus undulatus/ Cá mó đầu gù

 

5.2

Sciaenidae/ Totoaba/ Họ cá đù




Totoaba macdonaldi/ Totoaba/ Cá sửu Mác-đô-nan-đi

 

 

6.

SILURIFORMES/ BỘ CÁ NHEO

6.1

Pangasiidae/ Pangasid catfish/ Họ cá tra




Pangasianodon gigas/ (Thái lan) Giant catfish/ Cá tra dầu

 

 

7.

SYNGNATHIFORMES/ BỘ CÁ NGỰA

7.1

Syngnathidae/ Pipefishes, seahorses/ Họ cá ngựa




 

Hippocampus spp./ Sea horse/ Các loài cá ngựa

 

1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14


База данных защищена авторским правом ©shkola.of.by 2016
звярнуцца да адміністрацыі

    Галоўная старонка